Logo Phường Hoàn Kiếm

Ủy Ban Nhân Dân Phường Hoàn KiếmBan Quản Lý Hồ Hoàn Kiếm Và Phố Cổ Hà Nội

phocohanoi.hoankiem.vn

Trung Tâm Giao Lưu Văn Hóa Phố Cổ
Trung tâm văn hóa

Trung Tâm Giao Lưu Văn Hóa Phố Cổ

50 Đào Duy Từ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

쿐놡>￾ «က®￾￿©ª￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ꗬÁ聛Љዸ¿ကࠀ燒橢橢窱窱Љ稴郎郎ⷆ￿￿￿·໨໨ᰫᰫᰫᰫᰫ￿￿᰿᰿᰿8ᱷD᲻᰿鼏ˢ᳗᳭ᴃᴃᴃḷ&ṝ ṩ鹞鹠鹠鹠鹠鹠鹠$ꇱʢ꒓t麄Eᰫṱḷḷṱṱ麄ᰫᰫᴃᴃĴ黉繥繥繥ṱ帤ᰫᴃᰫᴃ鹞繥ṱ鹞繥繥Ž誒h诎ᴃ￿￿圐秷䰔Ǚ᰿粕諺鹊黟0鼏謊Äꔇ粕|ꔇ 诎诎࠘ꔇᰫ鏦੤ṱṱ繥ṱṱṱṱṱ麄麄紑Ŕṱṱṱ鼏ṱṱṱṱ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ꔇṱṱṱṱṱṱṱṱṱ໨ఉ᫱ĺĒЉTRUNG TÂM GIAO LƯU VĂN HÓA PHỐ CỔ HÀ NỘI 50 ĐÀO DUY TỪ Trung tâm Giao lưu Văn hóa Phố cổ Hà Nội trước đây là một rạp hát Tuồng có tên là Sán Nhân Đài, sau đó được đổi tên là Lạc Việt rồi Hiệp Thành. Rạp này được xây dựng vào khoảng những năm đầu TK XX, nổi tiếng với các vở diễn chèo, tuồng cổ vào thập kỷ 1920-1930. Sán Nhân Đài là nơi ông trùm Nghị (tức Nguyễn Đình Nghị, 1883 - 1954) từng thực hiện nhiều cải tổ lớn, góp phần đưa chèo từ cửa đình ra mặt phố, từ sân đình lên sân khấu. Sau năm 1954, rạp hát không còn hoạt động và trở thành nơi ăn chốn ở cho nhiều gia đình nghệ sĩ. Năm 1989, phố Đào Duy Từ xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn và rạp hát cũng bị phá hủy gần hết. Với các nỗ lực của UBND thành phố Hà Nội, chính quyền quận Hoàn Kiếm cũng như được sự đồng thuận của các gia đình, năm 2012, UBND thành phố Hà Nội đã di chuyển các hộ gia đình đến định cư tại nơi ở mới. Tháng 2 năm 2013, Trung tâm Giao lưu Văn hóa phố cổ Hà Nội chính thức được khởi công bằng nguồn vốn ngân sách trên nền rạp hát cũ. Công trình nhận được sự hỗ trợ về kỹ thuật của các chuyên gia đến từ thành phố Toulouse (Cộng hòa Pháp), hoàn thành vào tháng 2/2015 và vinh dự gắn biển là công trình chào mừng 85 năm ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam. Trung tâm giao lưu văn hóa phố cổ Hà Nội trở thành nơi giới thiệu, quảng bá về lịch sử, giá trị di sản khu phố cổ, đồng thời là nơi tổ chức gặp gỡ, trao đổi giữa các nhà khoa học, nhà nghiên cứu, người dân. Đây cũng là nơi giao lưu văn hóa, giới thiệu các loại hình nghệ thuật truyền thống, nghề truyền thống của Hà Nội tới du khách trong và ngoài nước khi tới thăm phố cổ Hà Nội. Trung tâm được thiết kế gồm 3 tầng và 1 tầng bán hầm. Tầng hầm được bố trí là không gian giới thiệu văn hóa Việt. Tầng 1, là nơi tổ chức các triển lãm, trưng bày theo chuyên đề. Tầng 2, thành phố Hà Nội và thành phố Toulouse tổ chức triển lãm cố định “Kẻ Chợ - Trường tồn và phát triển” giới thiệu lịch sử hình thành, phát triển của khu phố cổ Hà Nội. Tầng 3 là phòng đa chức năng, nơi tổ chức hội thảo, giao lưu biểu diễn nghệ thuật trong và ngoài nước. (Ảnh khung cửa sổ cũ) Đây là bức tường duy nhất còn sót lại từ rạp Lạc Việt cũ - được bảo tồn và gắn liền với kiến trúc chung để trở thành một phần tường ngoài của tòa nhà. Bức tường này rộng chừng 10 m2, với khung cửa họa tiết chữ Thọ. Phần giới thiệu riêng của Tầng 2 Triển lãm cố định “Kẻ Chợ - Trường tồn và phát triển” là khu trưng bày chuyên đề giới thiệu khái quát về sự hình thành và phát triển của khu phố cổ Hà Nội thông qua các mốc thời gian từ năm 1500 trCN - 1010, thế kỷ 11 – thế kỷ 17, thế kỷ 17 – thế kỷ 19, thế kỷ 19 tới thế kỷ 20, đầu thế kỷ 20 tới 1986 và giai đoạn hiện nay, đi theo vòng di chuyển từ trái qua phải với các hình ảnh và chú thích cụ thể. Khu phố cổ Hà Nội được biết đến với tên khu 36 phố phường, hoặc Kẻ chợ hàm ý “chợ lớn” hoặc “người của chợ”, một từ được dùng để chỉ khu phố buôn bán thời Phong kiến có diện tích 82 ha, tuy nhỏ bé so với diện tích cả nước Việt Nam nhưng từ hơn 1000 năm qua, khu phố này là hiện thân của văn hóa, thương mại và đô thị của Việt Nam và là minh chứng cho quá trình phát triển đô thị của nước Việt. -------------------------------------------- Khu vực triển lãm về thời kỳ 1500 trCN - 1010 Cho đến thiên niên kỷ thứ 2 trCN, vùng đất Hà Nội vẫn bị biển xâm chiếm, sau đó nước rút đi và vùng đồng bằng sông Hồng được hình thành từ khoảng năm 1500 trCN. Dần dần, con người đến đây định cư, bắt đầu sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi và làm nghề thủ công. Năm 938, Việt Nam giành lại được độc lập từ tay phong kiến phương Bắc. Nhà nước mới được hình thành vẫn nối tiếp xây dựng và phát triển. Tới năm 1010 vua Lý Thái Tổ đã nhận ra tiềm năng của vùng đất từng là trung tâm chính trị của cả khu vực từ nhiều thế kỷ trước và đã quyết định rời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về đây. -------------------------------------------- Khu vực triển lãm về thời kỳ phát triển của khu phố cổ ở TK 11 tới TK 17. Để phục vụ cho hoạt động của triều đình và cư dân, kinh thành cần có một lượng lớn hàng hóa có chất lượng cao. Vì lý do đó nhà vua đã cho lập các công xưởng thủ công để sản xuất các loại hàng hóa phục vụ cho triều đình. Các thợ thủ công giỏi nhất vùng được trưng dụng đến làm việc tại đó. Các thợ thủ công giỏi từ khắp các vùng cũng tự quy tụ về đây để tìm cơ hội lập nghiệp. Các thợ thủ công làm chung một nghề tập trung lại một chỗ và lập ra một phường riêng với cơ cấu tổ chức xã hội và chính trị phỏng theo hình thức làng truyền thống của quê hương họ. Xuất phát từ nhu cầu giao thương, buôn bán và trao đổi hàng hóa, một số thương nhân đã dần dần tập trung ở các khu phố ở cửa Đông, sau này chính là khu 36 phố phường, để bán các sản phẩm thủ công từ các làng nghề xung quanh. Những người nông dân ở vùng đồng bằng sông Hồng cũng tham gia sản xuất những sản phẩm hàng thủ công vào những lúc nông nhàn và bán cho các nhà buôn, các nhà buôn này lại mang các sản phẩm đó vào bán ở Kinh thành. Vào thời đó, mạng lưới các nhánh sông còn nhiều và các  HYPERLINK "https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thuy%E1%BB%81n_bu%C3%B4n&action=edit&redlink=1" \o "Thuyền buôn (trang chưa được viết)" thuyền buôn có thể vào giữa phố để buôn bán trao đổi và chính sản phẩm được buôn bán trở thành tên phố, với chữ "Hàng" đằng trước. (Ảnh sơ đồ Hoàng thành với 4 cửa Đông, Tây, Nam, Bắc). Phần vòng thành bên ngoài bám theo bờ sông Hồng và sông Tô Lịch là vòng La Thành. Cuộc sống của dân thường và các hoạt động buôn bán diễn ra ở lớp giữa Hoàng Thành và La Thành. Khu vực ở phía Đông của Hoàng thành tiếp giáp ngay với sông Hồng nên rất thuận tiện cho việc giao thương. Điều này giải thích lý do tại sao thương nhân đã dần dần tập trung ở các khu phố ở cửa Đông, sau này chính là khu 36 phố phường. Phần tam giác màu đỏ trên bản đồ là khu vực phố cổ. Ngay từ thế kỷ 11, các phiên chợ của 4 chợ lớn cũng đã họp tại các cửa ô của Kinh thành.) Dưới thời nhà Lý, nhࠀࡄࡒ࡮ࢎ࢐࢖࢘ࣄࣆ࣐࣌ंऄतनशऺ़ीॆैঞঢদন৞ৠ৤০੄੆ઌઐજઞ૖૚૞ૠ୚୞୺୾ஈஊபம௎ௐ௚௜చజీూెైౠౢ౶౺췥볥벪벪벪벪벜벪벪벪벪벪벜벪벪벜벪벪벪벜벪벪벜벪벜벪벪벪벪벜ªᘚ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔣ鍨呫ᘀ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈漄Ĩ䡴Ъᔠ鍨呫ᘀ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᘮ⩨兮㔀脈䩏䩑䩡䡦Ā䡮Ъ쩱 ￿￿琀⩈ᔴ⩨兮ᘀ齨턿㔀脈䩏䩑䩡䡦Ā䡮Ъ쩱 ￿￿琀⩈㴄ࠀ࡮ௐᒖᠤᠦᨀᨂᨄᩆᩈᵮ₄⃞℺⍂ðÙ숀Â가Â鴀숀Â숀†숀Ầ̤萑ː搒ń䐭Ā왍 ￿￿怀킄愂̤摧⢴฀␃ᄁ킄ሂ䑤ā怀킄愂Ĥ摧纋Íᔀ␃ᄃ킄ሂ䑤āጀ¤᐀¤嬀$⑜怀킄愂̤摧氂̤̀萑ː搒ń䐭Ā왍 ￿￿怀킄愂̤摧渪Q̤̀萑ː搒ń䐭Ā왍 ￿￿怀킄愂̤摧殓T฀␃ሁ桤āጀ碤᐀碤愀Ĥ摧ກༀ౺ಔಖಮಲ೾ഀචජේොෞ෢෮෰ผภสฬฺ฼๨๬ຘຜຢ຤ສຬຶຸໄໆ໖໘໪໬༜༞༤༦ཤཨཬ཮࿾ဂဒနၚၜႸႺᅈᅊᅖᅘᅬᅮᆼᆾᇄᇆᇴᇶሄሆኂኄኞአከኪዎዐጨጪጺጾፐፒፔፖ쿯쿯쿯쿯쿯쿯쿯쿯쿯쿯쿯ᘚ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔣ鍨呫ᘀ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈漄Ĩ䡴Ъᔠ鍨呫ᘀ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈刄ፖ፦፨፮፰ᏸᏺᑖᑘᑲᑴᒔᒖᒪᒮᔔᔘᔪᔬᕠᕢᖒᖔᗊᗌᗘᗚᗲᗴᙺᙼᚂᚄᚤᚦᜦᜨ᝶᝸ឈដបព៊៌៎័᠚᠜ᠢᠤᠦᨀᨂᨄ쿯쿯쿯쿯쿯쿯쿯쇯뇏駁ᘮﭨ看㔀脈䩏䩑䩡䡦Ā䡮Ъ쩱 ￿￿琀⩈ᔟɨ᭬ᘀɨ᭬㘀脈䩃䩡䡮Ъ䡴Ъᘚɨ᭬伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᘚ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔣ鍨呫ᘀ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈漄Ĩ䡴Ъᔠ鍨呫ᘀ鍨呫伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈㘄ᨄᨐᨶᩆᩊ᪲ᬀ᭰᭾ᮼᯄᯤᯨ᯴ᰀᰌᰖᰢᰮ᰺᱄᱐ᱠᱮ₄⃞℺☚⚮취꒲꒓ꒂꒂ艱艠艠艠艠艠艠习亂ᔣ⩨兮ᘀ齨턿㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъᔠ⩨兮ᘀ둨ᰨ伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔠ둨ᰨᘀ齨턿伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔠ⩨兮ᘀ齨턿伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔠ둨ᰨᘀ둨ᰨ伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᘚ둨ᰨ伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔴ譨쵾ᘀ齨턿㔀脈䩏䩑䩡䡦Ā䡮Ъ쩱 ￿￿琀⩈ᔴ譨쵾ᘀɨ᭬㔀脈䩏䩑䩡䡦Ā䡮Ъ쩱 ￿￿琀⩈ᘮ譨쵾㔀脈䩏䩑䩡䡦Ā䡮Ъ쩱 ￿￿琀⩈ᰄ⍂◀☚⚰ㄎ㗐䡜䪸䬎䮤嘶嶜巰帺懌戞扖斦汶èè턀èèèºè鰀œ鰀œ鰀ᰞ̤̀萑ː搒ńꐓꐔ䐭Ā왍 ￿￿嬀$⑜怀킄愂̤摧渪Q̤̀萑ː搒ń䐭Ā왍 ￿￿怀킄愂̤摧ᕣ̤̀萑ː搒ń䐭Ā왍 ￿￿怀킄愂̤摧⢴̤̀萑ː搒ń䐭Ā왍 ￿￿怀킄愂̤摧渪Qሀ⚮⚰✒✔⤤⤮⤶⤾⦈⦜⬴⮈⮌⻤⻦〄〆〜〞ㄎㅸ㖎㗎㗐㗸䐀䞚䞜䥚䥜䬎䮠倘倦僨儨剤퇀ꯟꯟꯟ駟馇ᔣ⩨兮ᘀ齨턿㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъᘚ捨᠕伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈唃Ĉᔣ둨ᰨᘀ齨턿㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъᔣ둨ᰨᘀ둨ᰨ㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъ̩jᔀ⩨兮ᘀ齨턿伀J儀J唀Ĉ䩡䡮Ъ䡴Ъᔠ⩨兮ᘀ둨ᰨ伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᘚ둨ᰨ伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔠ⩨兮ᘀ齨턿伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᘝ둨ᰨ㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъ␀à Trần, Phố cổ Hà Nội bao gồm nhiều phường trong tổng số 61 phường thời đó. Đến thời Lê, Thăng Long được gọi là phủ Phụng Thiên. Chia ra hai huyện Vĩnh Xương (sau đổi ra Thọ Xương) và Quảng Đức (sau đổi ra Vĩnh Thuận). Mỗi huyện 18 phường. Như vậy, Thăng Long có 36 phường. Suốt ba thế kỷ, nhà Lê vẫn giữ nguyên sự phân định hành chính đó.  Đến thời Minh Mạng, Thăng Long được đổi tên thành Hà Nội với 239 phường, thôn, trạ. Tới thời thời Tự Đức là153 phường. Vì vậy có thể nói “36 Phố phường” chỉ là một cách gọi ước lệ cho khu phố cổ của Hà Nội mà thôi. Một điểm thú vị về phương diện đánh thuế kinh doanh của các cửa hàng là thuế được tính theo chiều rộng của cửa hàng. Để đối phó, những người kinh doanh thời đó chỉ mở những cửa hàng với mặt tiền rất hẹp. Những cửa hàng với mặt tiền hẹp nằm cạnh nhau tạo thành một nét đặt trưng của khu phố cố thời đó. ------------------------------------------ Khu vực trưng bày về thời kỳ phát triển của khu phố cổ ở TK 17 tới TK 19. Vào thế kỷ thứ 17, dưới sự trị vì của các chúa Trịnh, những người thực sự nắm quyền lực, Kẻ Chợ dần dần thoát khỏi sự phụ thuộc vào kinh thành, một loạt các sự kiện và chính sách thúc đẩy sự phát triển của Kẻ Chợ như: xóa bỏ chế độ quân chủ tập trung, nhà nước dừng kiểm soát thương mại, giảm thuế, thống nhất hệ thống tiền tệ và xây dựng nhiều công trình đô thị lớn. Những thợ thủ công, nhà buôn, xuất thân từ các làng nghề đến định cư lâu dài ở thành phố ngày càng nhiều, những nhà buôn nước ngoài cũng đến lập các chi nhánh tại Việt Nam làm nền kinh tế sôi động hơn. Nơi đây trở thành trung tâm buôn bán lớn của miền Bắc Việt Nam. Việc định cư lâu dài cùng với gia đình và quá trình phát triển sản xuất, buôn bán khiến các cửa hàng với mặt tiền hẹp bộc lộ nhược điểm về diện tích. Điều này tạo ra một kiểu kiến trúc nhà ống rất đặc trưng của Khu phố cổ Hà Nội. Gọi là nhà ống vì nhà được thiết kế trên một mảnh đất dài vuông góc với phố. Mặt tiền rất hẹp, nhưng nhà có thể sâu tới 60m. Nhà gồm các phần riêng biệt, cách nhau các khoảng sân, để hấp thụ ánh sáng và gió tự nhiên. Tính độc đáo của kiểu nhà này chính là công dụng kép của nó: phía trước chìa ra mặt phố là nơi buôn bán hay sản xuất thủ công, còn phía sau là không gian để ở và sinh hoạt. Kiểu kiến trúc này không chỉ áp dụng với nhà ở mà còn với cả các công trình khác như đình và đền. Các thương nhân nước ngoài người Hà Lan, sau là người Anh lúc đầu buôn bán tại phố Hiến, thương cảng Quốc tế nằm ở Đông Nam kinh thành, được phép thành lập các chi nhánh tại Thăng Long ở 2 bên bờ sông Hồng lần lượt vào các năm 1645 và 1683. Việc kinh doanh chủ yếu của họ là mua lụa và bán kim loại cho các xưởng làm vũ khí của triều đình. Các chi nhánh này ngừng hoạt động vào đầu thế kỷ thứ 18. Đến thế kỷ 19, thương nhân nước ngoài đến đây chủ yếu là người Trung Quốc. Những thương nhân này đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế địa phương do họ kiểm soát phần lớn các hoạt động xuất nhập khẩu (gạo, thuốc phiện, muối, lụa, giấy, thiếc…) và tạo thành cộng đồng giàu có nhất kinh thành, họ tập trung ở một số phố như Mã Mây, Lãn Ông, Hàng Ngang, Hàng Buồm tùy theo gốc gác (Quảng Đông, Phúc Kiến). Những thương nhân nước ngoài cũng mang theo những đặc điểm độc đáo cho lối kiên trúc của nhà ở trong khu phố cổ (nhà kiểu Pháp, nhà art-deco). ----------------------------------------- Thời kỳ từ thế kỷ 19 tới thế kỷ 20. Khi đô hộ Việt Nam, người Pháp đã tiến hành nhiều thay đổi về diện mạo chung của khu phố cổ nhằm biến nơi đây thành một đô thị kiểu mẫu phương Tây: rất nhiều dòng sông bị lấp đi, nhiều cổng làng bị phá bỏ, đường phố được nắn lại, có hệ thống thoát nước, có hè phố, đường được lát trải nhựa và được chiếu sáng. Nhà cửa hai bên đường phố được xây gạch lợp ngói để đề phòng hoả hoạn. Nhiều phố trong khu phố cổ này được thay tên, không bắt đầu bằng tên hàng. ---------------------------------------- Giai đoạn từ 1954 tới 1986. Năm 1954, hoà bình lập lại ở miền Bắc Việt Nam. Dân cư Hà Nội và chủ yếu ở khu phố cổ có sự thay đổi đáng kể. Nhà nước trực tiếp quản lý những căn hộ của các gia đình chuyển cư đi nơi khác hoặc đi Nam, và phân cho các gia đình từ chiến khu Việt Bắc trở về mà chưa có nhà ở. Kể từ đó số hộ ở trong một khu nhà cứ tăng dần lên từ một hộ đến 2,3 hộ rồi mỗi hộ gia đình lại phát triển thêm theo kiểu tam tứ đại đồng đường v.v.. Vào những năm 1954 – 1958 việc buôn bán ở phố cổ vẫn giữ được như trước; song từ 1959 trở đi do chính sách cải tạo công thương nghiệp tư bản tư nhân; chính sách phát triển sản xuất, chính sách kinh tế của thời bao cấp; Nhà nước đảm nhận việc cung cấp mọi nhu yếu phẩm cho cuộc sống của dân cư qua hệ thống các cửa hàng bách hoá và dịch vụ v.v.. Toàn bộ khu phố cổ nơi buôn bán sầm uất trước đây đã trở thành khu đơn thuần để ở (1960 – 1980), đại đa số dân cư là cán bộ, công nhân viên, phục vụ cho xí nghiệp, hợp tác xã, các cơ quan thành phố v.v… Mặt tiền của nhiều cửa hàng được sửa lại thành mặt tiền nhà ở có cửa ra vào và cửa sổ - phố xá yên tĩnh hơn; sự nhộn nhịp phố xá tuỳ ở từng nơi, từng lúc, thường theo giờ ca kíp như vào các buổi sớm, trưa, chiều tối. Sự nhộn nhịp còn ở các khu chợ, các cửa hàng bách hoá, cửa hàng chuyên doanh của Nhà nước, của hợp tác xã… Kể từ 1986 đến nay, với đường lối chính sách mới từ nền kinh tế bao cấp chuyển sang kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước; mở rộng giao lưu kinh tế và quan hệ với quốc tế; mở rộng các thành phần kinh tế trong nước, khích lệ mọi tầng lớp nhân dân xây dựng mở mang phát triển kinh tế, văn hoá xã hội, hoạt động buôn bán ở khu phố cổ dần dần được phục hồi, phát triển và lại sầm uất hơn xưa. Các mặt tiền nhà được cải tạo đổi mới. Nhiều nhà xuống cấp, bị hỏng đã được sửa lại phù hợp với tinh thần của khu phố cổ; … nhiều đình, đền, chùa được trùng tu, bảo tồn. Nhà nước dành nguồn lực bảo tồn các giá trị di sản văn hoá, di sản kiến trúc đô thị.      PAGE 1 剤啒啬啰嘲嘴尌届嵜嶘巰已巾帀帶帺廰彠忖怂怆愴慲憐懊懌戞탯킿탡탡鮭觐竐穮穞穞穮穏ᔜ⩨兮ᘀ㙨␽䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᔟ⩨兮ᘀ齨턿䌀᱊尀脈䩡䡮Ъ䡴Ъᘖ捨᠕䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᔜ⩨兮ᘀ齨턿䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᔣ⩨兮ᘀ齨턿㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъᔣ捨᠕ᘀ齨턿㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъᔣ捨᠕ᘀ捨᠕㘀脈䩏䩑䩡䡮Ъ䡴Ъᔠ捨᠕ᘀ捨᠕伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔠ⩨兮ᘀ齨턿伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᘚ捨᠕伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᔠ⩨兮ᘀ捨᠕伀J儀J愀᱊渀⩈琄⩈ᨄ戞戠戶戸扒抢抲摸摺汶洆浈滜滰瀨瀮炾烎烒烠烤烶焒焤焼熎熐熒샐듐듐ꓐ꒗꒗꒗꒗꒗讴糐淐X̨jᔀ遨牋ᘀ녨䜓㰀脈䩃䩏䩑ࡕ愁ᑊᔜ難透ᘀ齨턿䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᔜ⩨兮ᘀ難透䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᘖ難透䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᘙ捨᠕䌀᱊尀脈䩡䡮Ъ䡴Ъᔟ⩨兮ᘀ齨턿䌀᱊尀脈䩡䡮Ъ䡴Ъᘖ捨᠕䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᔟ⩨兮ᘀ齨턿㘀脈䩃䩡䡮Ъ䡴Ъᔜ⩨兮ᘀ齨턿䌀᱊愀᱊渀⩈琄⩈ᔟ捨᠕ᘀ齨턿㘀脈䩃䩡䡮Ъ䡴Ъᔟ捨᠕ᘀ捨᠕㘀脈䩃䩡䡮Ъ䡴Ъᬀ汶熐熔熘熚熞熠熤熦熪熬燂燄燆燈燊燌燎燐燒á툀Ð퀀Ð퀀Ð퀀Ð퀀Ç씀Ð뜀·ꨀÐ퀀Ò̍ⴀD䴁૆＀￿ÿ摧渪Qഀ萘⨼萙O萚ɛ☛⎠Ȥ摧นCĀࠀ萘萙☛⍠ȤĀ฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧渪Qᰞ̤̀萑ː搒ńꐓꐔ䐭Ā왍 ￿￿嬀$⑜怀킄愂̤摧࿺ጀ熒熔熖熚熜熠熢熦熨熬熮熺熼熾燀燂燆燈燊燌燎燐燒탚탊킿믊ꮵ뮟ᔗ⑨噣ᘀᡨ夲㘀脈䩏䩑ᔓ⑨噣ᘀ絨ཧ ᝊ㘀脈ᘊᡨ夲 ᝊᘆ舝ᘕ舝 ᝊ洀H渄H甄Ĉᘊ舝 ᝊ̓jᘀ舝 ᝊ唀Ĉᘆ녨䜓̏jᘀ녨䜓唀Ĉᔱ⩨兮ᘀ齨턿伀J儀J愀᱊昀H渁⩈焄૊＀￿ÿ䡴Ъᘀ2倦 瀺渪Q뀟⺃뀠䇈뀡֊뀢͓連е逤ȷ뀥뀗ː뀘ː逌ːʱDdááϨϨZҲЁ਀C(䄄섅Ćǿmso541Eο䀀䀀耀bȃ؆傥৾䂂灝㢸흕ݷჼÿǟDӵ渀Ǘ傥৾䂂灝㢸흕ݷჼ觿乐േᨊ 䤍䑈Rࠏࠌ硥Ā剳䉇글᳎é僌呌e샀￀Ꮠ퓿G㯘b兒磿ク讌鿿゙업￿냰ׄ$⬬￿쓴￘냯ᅤ觨ᄆ뿿﾿놱ꏿᆪ螇秿ケ㯗「쿏돿ᄈꚦ飿ラ쓄ꣿᄃ骚賿フ灱拿「궭釿メ莄痿カ婚䳿lꊢ蛿ニ睸櫿ェ乎䇿`隖竿コ浭廿⦅ᓐ龟웿ᅤ睹诿ヒハ觧硹磿キ剒⳿J⬫壿ᚵ6挌偭䩐浃ばㄷȲā訆ᒺÎ琂乒sシJ䦂䅄ᡔ嶕㷏舋倄퐟掘틠퓐ഔ䙆㼿⨡歰橪炈Ћ⒕⡩뫻쇭眍㼄맑糟鑌픋ꞅ笗鹑㩤⒃맫㥾땬矗낟ࡖ냄䎋ࡓ셌䕑라ı㢧ᩒ䮃芜࣒꿧䎽챐鋗뗦ꁿ쩤㿿⪵怤֥䤀久깄恂‚ў&ċذŨذزπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАزȨǘǨРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐĸŘǸȈȘɖɾ䡟Ё䡭Љ䡮Љ䡳Љ䡴ЉH怀￱HဌNormal 䩃䩏䩑䡟Ё䩡䡭Љ䡳Љ䡴ЉN Nဌ Heading 1␃؁Ĥ♀愀Ĥ࠵䎁㱊伀ъ儀ъ愀ᑊFFဌ Heading 2␃؁Ĥ♀愁Ĥ ࠵䎁ᡊ愀ᑊF䀃Fဌ Heading 3␃؃Ĥ♀愂̤ ࠵䎁ᩊ愀ᑊNNဌ Heading 4␃؁Ĥ♀愃Ĥ࠵䎁ᩊ伀ъ儀ъ愀ᑊZZဌ Heading 5␃؃Ĥ옍匂䨃쀍䃀Ц②࠵䎁Ṋ伀Պ儀Պ愀ᑊJJဌ Heading 6␃؁Ĥ♀愅Ĥ䩃<䩏䩑䩡RRဌ Heading 7␃؁Ĥ옍鐈䀊ئ② ࠶䎁ᡊ愀ᑊN Nဌ Heading 8␃؁Ĥ♀愇Ĥ࠵䎁ᙊ伀Պ儀Պ愀ᑊN Nဌ Heading 9 ␃؁Ĥ♀愈Ĥ࠵䎁Ṋ伀ъ儀ъ愀ᑊD恁￲¡DČDefault Paragraph FontVi￳³VԌ Table Normal 嘺 㐀ۖĀ̅혴ਁ氃愀϶ (￴Á(ԀNo List DPòD Body Text 2␃愃̤ ࠵䎁⑊愀ᑊVTĂV Block Text␃ก熄ༀ熄ጀ碤崀熄帀熄愀Ĥ ࠵䎁ᡊ愀ᑊVRĒV Body Text Indent 2␃ᄃ킄怂킄愂̤䩃䩡⿾￲ȑ> นC Header Char䩃䩏䩑䩡,⿾￲ȡ, 㲢q cs1b16eeb5>࿾Ȳ> ⤔²para#ꐓdꐔd⑛封Ĥ 䩃䩏䩑*⁗￲Ɂ*ဌቈ·ŠStrong࠵岁脈j࿾ɒjဌ᪪<ȠColorful List - Accent 11 %萏ː葞ː⑭䩃䩏䩐䩑䭐Ѓ!誂ᎼúȜ䍛湯整瑮呟灹獥⹝浸걬쮑썪ူﺅ킃멲ꔨ컘䦢絷투᠏뇤樭蒏ऴ傸ࢺ琭ဣ칢箙깕ຠ錘哳嗩桞撅ꮨﯴ⧮ힻㄪ͐➃錉흞埗〔餩咦黩㰹錘转ꐣߜ礤絩脜᫥ጻ绀蝀뛦䣄탄掠ପ흄窠좃〯잊ꂰﯰ೹耤஘ꭘ㏇婡튢숐Ⳡ䒰ܰ繪㏨뛟拎ᑾ㹩ឃ췘㌄岿嬆࿘뚬峢쑿ﴡ歒錮ﹳ믔⺐⸘랗憴뿦㾭＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀ꔀꟖ샧㘀଀开敲獬ⸯ敲獬辄櫏ッ蜌藯莽緑퉑ᣃ瘥ꔯ䎐ꌯ}⣡桿ᬢᯛ읏ਆࢻꒄ㶩껾曆铡⃧騖ڪ㽃棋盡뼽艿藉Ꞥࠥ硛虰箣뗛뱟텐㲣㇍ꔛ뙈锰༒뱏깒摂집툐䕊㓛③ꝿ熑흟頟ᦞ㛠퍌ᛵ흒怷辮즨돿ッ黌셏꽿х㝮䲔ꅢ⾨口邽斨풪퀞뢵훹ǽ￿䭐Ѓ!祫ᚖƒŠ桴浥⽥桴浥⽥桴浥䵥湡条牥砮汭찌੍⃃䀐緡瞡挷⢻扅쮲뮮ö鱃䄚ꃇ鿒ퟛ㞃픔䮛复鰬ഇ斊⻍랈糰Ꜭꠛ䣚씜氬쟡磩줘趴졉关⍽郕궅혠⮵⇕⳯廝Ⓓ㵪䞋☫Ȋﴸ＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀阀궵離倀ᘀ琀敨敭琯敨敭琯敨敭⸱浸余ᐶ྿矘琠捯瘧ܚ詵뇘⶛᭍滄ẇ襩ꉐ퉀絉胣쌁憺ᖇ淘憇腛ﮥ氺퀝낯則얒幘㚒諘㺭ሤ἞ꮩೇም⤡ﵞ쵲⑃秱鍀ờ⿶禭⩈Ҝ뒄⦽趵誻嗗扄悂≽燗诛䪔韗꒖쌏幘⧦恉챮豅박炊ဩࣸ웨楬嚹嵛ㆊ㱍젘᫞ꦏ큏鍐㛴ؽ覯窒柀ꁢፉ蕧ہ甇邍ɥ戝侀迀쌐셒馫랟熴ॵ枯颋끚뒶澮沺灁沰詸呰괰᯷⮭՛ͽ橠휞붺䅺Ïꚃ陖촲罆槉䂖燶皞횷㖬籜ﺉ鳊귌Ꝏ泓뉥ꉘ搆ᬟ捪ᯁ얐跰曎뮷젍埢⯽햭讆ꀷ톈惤괎柯௔飈쀚櫗簙芆⡨䮢ᢳ䓳設ᢵྡྷഀ塤ӑ榩왊蟘磢⠤ೖ㫰ꗁ㬙쯤↹்彉哐붵匏ᤌꌱ麯䔿࿇ᶞ쏡ߣ娿칂涪蒜嗥뼯쟏ꌟ鸿퇲픗奸ᅥ쏺뼧ﳼ㕹툐♧诎鼯짬꾋﴾믽ᕇ䷰䞁욐ꉄᣳ㌔煖✥焣ᖾࣃ춊鐤세䮚ﴅ語⧍饦ᱷ㨹뗄ᷠણ絸콲砑褐ꊉ鰕ꉷǘ狮㫎呜慚餪㡹쉉剢籣았讻윓붿੉㍵䬏䑮ㄜ᣷ᑎ䤎ᑂ珒胼ઐ痘流䮂嘾⻨ᵅ⭌㉍⎤騧警榶縌嚙೩盾덬ݻ㡵튫譺먜졈찊萪ሟ飦㫱⢞圜Ბ飢ඕ;ꢫ졊品旸作䡴䜘肽奈–䭽僁⪱뻝ꛋ讱訔吞병㦁⌯㝁燂蕚퀝⨤㽣ސꈐ啱滥七먖໻踥侻گ榷裨଴㴐ᄳ韚꩐ઝ팜㇊傣涏尌㥜ʆ쟫鄕뛵ꪓ愲䓻巹㮄瑙岻꿭容鉸ᇬ跹巧緉牗ᄑ쥼鑝柏됭攊똍㘩爭낼ṃ왓樆죊植撚﬉큄䆇캽ຜ煉䩢砣莺ԋ欶⏪ꊪ葁桓⚞쨒璌儨◊烌津融崦揙卡᠟㵬墐ເﳡ停㆐䶻๨㦟ᖣ첬깖䑤懗흖鵂宙裝䩦쎝傭簙꼸చ혖ڄ䄄˛幖暹܍찓ꁈ滭ⷜெᤢ胡㹤竒﯏溨钜談হ㺑鷤땢뜒⚖ۻ컜ꓢ묲ˆ륶䯄ѹ볏䓶눺鲤Ⲝ䝁꽭峕穮쟈쌛ᚙ바甮蟏࡙䌗ኾ䵏鍦㏥뙯앲ⓜ쎨蔵﮵슜ᵎ蕈孔䙘㐶哌Ȗ턬겜쯼き䗫怩ﴣꐵ奘悃ퟸ¤먻▮㇣嗱ᆥ㭭髻劕儾ౄ贈䓘揬뽰唎⟐አ⚮䕌⿐轰궦ꙭ▜諾쫶昸葩犳厫켴୤礷졜溁늕꿎䦊௹ꕒ옜㏿ɾԷ脫胶휏ʸ鴣涯ஏ焕䊨䑩뻽욀퓁蠎렖薋ࡩ렪㙌׿퐹淿姎☚Ꟁ槶҈ﶅ䕈邂⠽♋仺嘡䬮斒䲄镄闄ᖩ䑻ऎ렚ྲྀ၅ꛪ撚쁥仠鿆黻큥퐨乍᪜㚽︇컩⛇⠳훥퍡⿶걄嗘竭㲳篟請觨魙죕ʳ閘芶陖꿶숩뜹孚帴臂蘵ꋁ䨡뻡뀿凿㏡旻潂䎨྾ᖵ蟁䴆숌ꈆ鋺㱭⺐皐Ѱ鎍됝꓁奉曓鎭媶妾灟宧㷰污ﱙ乽ᝣ駍컋엉㒋晶읡盖ꅬ솩➳ᑓ욆䇹㣆糆⫒畿ꏢⷨゟ䴥섰┷ꆁᳵ㲘Ჷ틍뾍＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀ഀ郑뚟ᬀ✀琀敨敭琯敨敭弯敲獬琯敨敭慍慮敧⹲浸⹬敲獬辄੍ヂ萔苷ࡷ潯뫓鄐킈풭萃㗤㘍␿෭Ⲯ⸈憇馾뭩鶗Ꮙ㉣㇞ꩨࠚ熕솚롭軬剀世搻悰躂㝯ᗭ酧⡋♍判⸨頱๲䨧鲓諐凜꺀ꌸ嚏⋤ꚣ졁킻絵ƛ야봤ၢ핻ᤀ傖レﶳᨸ枉Ἧ崖凾獁藙⠅욢鬣䲪쨄멛쒺ß￿䭐ȁ-!誂ᎼúȜ䍛湯整瑮呟灹獥⹝浸偬ŋⴂ᐀؀ࠀ℀ꔀꟖ샧㘀଀⬀开敲獬ⸯ敲獬䭐ȁ-!祫ᚖƒŠȔ桴浥⽥桴浥⽥桴浥䵥湡条牥砮汭䭐ȁ-!떖ږ᭐ˑ桴浥⽥桴浥⽥桴浥ㅥ砮汭䭐ȁ-!턍龐¶ě'ছ桴浥⽥桴浥⽥牟汥⽳桴浥䵥湡条牥砮汭爮汥偳ՋԀԀ崀阀 㰀砿汭瘠牥楳湯∽⸱∰攠据摯湩㵧唢䙔㠭•瑳湡慤潬敮∽敹≳㸿਍愼挺牬慍⁰浸湬㩳㵡栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲搯慲楷杮汭㈯〰⼶慭湩•杢㴱氢ㅴ•硴㴱搢ㅫ•杢㴲氢㉴•硴㴲搢㉫•捡散瑮㴱愢捣湥ㅴ•捡散瑮㴲愢捣湥㉴•捡散瑮㴳愢捣湥㍴•捡散瑮㴴愢捣湥㑴•捡散瑮㴵愢捣湥㕴•捡散瑮㴶愢捣湥㙴•汨湩㵫栢楬歮•潦䡬楬歮∽潦䡬楬歮⼢>-฀z＀￿ÿ̀؀؀ऀఀఀఀఀᤀᴀᴀᴀ 稀 嘀Ѐ글&搀RḀb鈀q툀qᬀᴀḀἀ℀㤀㨀㰀䈀#瘀l툀qᰀ 㬀爀Ȁ฀-ጀᑘᗿಌጀᔀ ጀᐡ闿ྌ䃰؀⃰Ȁ ̀ȀȀĀȀȀĀ䀀Ḁჱ＀ÿ＀耀肀ĐH ࠀ0(ࠀༀȀ鋰ကࠀࣰĀĀༀ̀ヰༀЀ⣰ĀऀჰȀ਀ࣰԀༀЀ䋰ሀ਀ࣰĀ匀଀Ự뼀က쬀＀ࠀЀः㼀ăĀᄀӰĀ＀ǿༀ开倀椀挀琀甀爀攀䈀甀氀氀攀琀猀쐀--씀--㜀蔀蘀휀─☀琀瘀저준㘀㜀茀萀혀휀∀⌀樀氀焀爀묀밀ഀ฀戀挀넀눀Ā夀娀昀最樀欀漀瀀猀琀眀砀簀紀耀舀蔀蘀谀贀退鈀需頀鬀鴀가관뤀먀봀뼀쌀쐀준쨀촀츀툀팀휀Ȁ̀ഀ฀ᄀᔀᨀᬀ ℀⌀␀⤀⨀⸀⼀㈀㌀㘀㜀㬀㰀䤀䬀倀儀开怀戀挀昀椀洀渀瀀猀眀砀笀簀缀脀蔀蘀頀餀䀀䄀需頀ﰀﴀက᐀ᜀ᠀ᴀḀ℀∀␀─✀⤀Ⰰⴀ⼀ ㌀㐀㤀㨀㴀㸀䈀䌀䘀䜀䨀䬀一伀儀刀唀嘀夀娀帀开愀搀栀椀氀洀瀀焀猀琀眀砀簀紀耀脀蔀蘀言謀退鄀錀鐀需頀鴀鸀ꄀꈀꘀ꜀가관눀대똀뜀먀묀븀쀀쌀쐀준쨀촀츀툀팀切ff︀Ȁ ؀ ܀ ᜀ ᠀ ᬀ ᰀ   ␀ ⤀ ⨀ ⴀ ⸀   ㄀ 㔀 㜀 㤀 㨀 㴀 䀀 䘀 䜀 䨀 䬀 䴀 一 刀 匀 堀 娀 尀 崀 怀 愀 昀 最 樀 欀 焀 爀 琀 甀 礀 稀 缀 耀 萀 蔀 褀 言 谀 贀 輀 退 鐀 销 騀 鬀 鴀 鸀 ꈀ ꌀ ꠀ ꤀ 가 관 뀀 넀 됀 딀 뜀 렀 먀 묀 븀 뼀 쐀 준 찀 촀 퀀 턀 픀 혀       切 Ā Ԁ ࠀ ऀ ఀ ฀ ሀ ᐀ ᤀ ᨀ ᴀ Ḁ ℀ ␀ ✀ ⠀ ⨀ ⬀ ⼀   㐀 㔀 㜀 㠀 㬀 㰀 㼀 䀀 䌀 䐀 䠀 䤀 䰀 䴀 儀 刀 圀 堀 尀 崀 开 怀 搀 攀 椀 焀 琀 甀 砀 礀 笀 缀 舀 茀 蜀 蠀 谀 贀 輀 退 鐀 销 餀 鸀 ꌀ ꐀ ꘀ ꜀ ꨀ 뀀 대 뤀 밀 봀 쀀 섀 쐀 씀 윀 저 찀 촀 턀 툀 픀 혀             ﰀ Ā ̀ Ѐ ؀ ఀ ᄀ ሀ ᔀ ᘀ ᤀ ᨀ ἀ   ␀ ─ ⨀ ⬀ ⴀ ⸀ ㄀ ㈀ 㔀 㘀 㨀 㬀 㼀 漀 爀 猀 瘀 眀 簀 紀 耀 脀 茀 萀 蠀 褀 謀 鄀 销 ꄀ ꐀ ꔀ ꨀ ꬀ 꼀 뀀 눀 대 똀 뤀 봀 뼀 쌀 쐀 윀 저 쨀 쬀 츀 케 툀 팀 픀 혀            豈 ff ﰀ Ā Ԁ ؀ ਀ ଀ ༀ က ᐀ ᔀ ᤀ ᨀ Ḁ ἀ ␀ ─ ✀ ⠀ ⸀ ⼀ ㈀ 㠀 㰀 㸀 䄀 䈀 䔀 䬀 倀 儀 吀 唀 堀 夀 崀 帀 怀 戀 攀 昀 椀 樀 洀 渀 爀 猀 眀 砀 縀 耀 萀 蔀 褀 言 谀 贀 退 鄀 销 阀 餀 騀 鸀 ꄀ ꐀ ꨀ 글 대 렀 뤀 밀 봀 섀 숀 씀 였 준 쨀 찀 촀 퀀 턀 혀 휀           豈 切 ︀ ＀ ЀԀࠀऀఀഀᄀሀᔀᘀᨀᬀᴀḀ∀⌀⠀⨀ⴀ⸀㄀㜀㨀㬀㴀㸀䈀䌀䔀䘀䠀䤀䴀儀唀嘀娀嬀帀开挀搀最栀氀洀漀瀀甀瘀礀稀缀耀茀萀蜀蠀言謀踀輀鈀錀销阀鬀鰀鼀ꀀꈀꌀꠀ꤀꬀가글꼀됀딀뤀먀봀븀쀀섀쌀쐀윀저쨀찀퀀턀픀휀ഀကᄀ᐀ᔀᨀᬀḀἀ℀∀☀✀⤀⨀⸀⼀㐀㔀㠀㤀㰀㴀䀀䄀䌀䰀伀堀娀嬀开怀戀挀昀最欀氀瀀焀琀甀稀笀缀耀舀茀蔀蘀褀謀輀退销阀餀騀鰀鴀ꀀꄀꘀ꜀ꨀ꬀꼀뀀대됀똀뜀묀밀섀숀씀윀준쨀찀퀀툀팀혀휀豈ﴀ︀ĀЀԀऀ਀ഀ฀ሀጀᜀ᠀ᬀᰀ ℀⌀␀✀⠀ⴀ⸀㈀㐀㜀㠀㬀㰀㼀䀀䐀䔀䤀䨀一伀匀吀堀夀帀开挀搀最栀欀氀瀀焀琀甀眀礀簀紀耀脀萀蔀褀言踀輀鄀鈀阀需騀鬀鼀ꀀꐀꔀ꜀ꠀ꬀가글꼀넀눀딀똀렀뤀밀봀뼀쀀쌀쐀윀저츀퀀팀퐀휀ﴀ︀ĀȀԀ؀ऀ਀ఀഀက᐀ᜀ᠀Ḁἀ␀─⠀⤀⬀Ⰰ⼀ ㈀㌀㜀㠀㨀㬀㸀㼀䄀䈀䜀䠀䬀䰀儀刀嘀圀嬀尀怀愀攀昀氀洀爀猀瘀眀稀笀耀脀茀蔀褀言踀輀鄀鈀销阀餀騀鸀鼀ꔀ꜀꬀가꼀뀀눀대뜀렀묀밀쀀섀쐀였준쨀찀촀팀퐀ff︀ĀȀ؀ࠀ଀ఀༀကᔀᘀ᠀ᤀᰀ ⌀␀⨀Ⰰ⸀⼀㈀㌀㘀㜀㨀㬀㼀䀀䌀䐀䠀䤀䬀䰀伀倀吀唀夀娀帀开搀昀欀氀焀爀瘀眀稀紀脀舀蘀蜀謀谀退鄀销阀騀鬀鼀ꀀꌀꐀ꜀ꠀ가관눀대똀뜀묀밀쀀섀쐀씀준쨀촀츀팀퐀휀豈ff︀＀Ȁ̀܀ࠀ଀ఀༀက᐀ᔀ᠀ᤀᰀᴀ℀∀␀─⠀⤀Ⰰ⼀㌀㐀㤀㬀㸀㼀䌀䐀䘀䠀䰀䴀儀刀唀嘀嬀尀怀愀搀攀樀欀洀渀焀爀ऀ਀฀ကሀጀᘀᜀᨀᬀἀ ⌀␀☀✀⬀Ⰰ⼀ 㐀㔀㠀㤀㬀㰀䄀䈀䔀䘀䨀䬀伀倀吀唀堀夀尀崀戀挀昀最樀氀漀瀀猀甀礀笀缀耀蔀蠀謀谀踀輀鄀鈀需頀鴀鸀ꄀꐀ꜀ꠀ가글넀렀묀븀숀쌀윀저촀츀턀툀휀豈ﴀ︀ĀԀऀ฀က᐀ᔀᤀᨀᴀḀ℀∀⠀⤀⬀Ⰰ⼀ 㐀㔀㤀㨀㸀㼀䈀䌀䜀䴀倀儀唀嘀嬀尀愀戀搀栀洀漀爀猀瘀礀紀縀舀茀蘀蜀谀贀鈀錀需頀鰀鴀ꄀꈀꔀꘀꨀ꬀꼀뀀대됀뜀렀봀븀숀쌀였윀쬀찀퀀턀휀切ffĀȀ؀܀ऀ਀ഀ฀ᄀሀᔀᘀᬀḀ℀∀─☀⤀Ⰰ⼀ 㐀㘀㤀㨀㴀㸀䌀䐀䘀䜀䨀一儀刀堀娀帀挀最栀欀氀渀漀猀琀眀砀稀笀紀縀脀舀蔀蘀褀言谀踀鈀錀销阀餀騀鰀ꄀꐀꔀꨀ꬀글꼀눀딀렀뤀밀봀섀숀쐀씀저준찀촀퀀턀퐀휀切ﴀ︀ȀЀ܀ࠀ਀଀ഀ฀ᄀᘀᤀᨀἀ ☀✀Ⰰⴀ㄀㈀㐀㠀㸀㼀䌀䐀䘀䠀䬀䰀倀唀娀怀搀攀栀椀欀氀漀瀀甀瘀笀蔀蠀褀踀輀錀鐀餀鬀鸀鼀ꈀꘀ꤀ꨀ꼀넀대됀뤀먀봀뼀숀쌀였쨀츀케퐀휀切Ȁ؀ఀ฀ሀጀᔀᘀᤀᨀᰀḀ℀─⠀⤀Ⰰⴀ㌀㐀㘀㜀㬀㰀䀀䄀䔀䘀䬀䰀一儀吀唀夀开挀攀樀瀀琀甀砀礀簀紀舀茀蔀蘀褀言贀鈀頀騀鸀ꀀꌀꔀꠀ꤀관꼀대됀똀뜀먀섀윀준쬀찀케퀀툀팀혀휀切ff︀＀Ȁ̀Ԁ؀ऀ਀ഀ฀ᄀሀ᐀ᔀ᠀ᤀᬀᰀἀ ∀⌀✀⨀ⴀ⸀㈀㌀㘀㜀㤀㨀㰀㴀䌀䐀䠀䤀䴀一刀匀圀堀崀帀愀戀攀昀椀樀渀漀焀爀瘀眀笀簀耀脀蔀蘀謀谀退鄀鐀销頀餀鴀鼀ꄀꈀꔀꘀ꤀꬀뀀넀똀뜀묀밀섀숀였윀준쨀촀츀퀀턀혀휀ffﰀ＀ЀԀࠀऀఀഀᄀሀᔀᘀᤀᨀḀἀ⌀␀✀⠀ⴀ⸀㄀㈀㔀㘀㤀㨀㼀䀀䌀䐀䜀䠀䬀䰀一伀匀吀嘀茀蘀蜀言謀退鄀鐀销需頀鰀鴀鼀ꀀꐀꔀꨀ꬀글꼀눀대똀뜀뤀숀씀츀턀툀픀혀ﰀﴀȀЀऀ਀ༀက᐀ᔀᜀ᠀ᬀᰀ℀∀─✀⤀⨀ⴀ⸀㄀㈀㔀㘀㬀㰀䀀䄀䌀䐀䜀䠀䴀一儀刀嘀圀尀帀愀戀昀最樀欀洀渀爀猀甀瘀笀簀耀脀蔀蘀褀言谀贀鄀鈀需頀鬀鰀鸀鼀ꈀꌀꘀꠀ꬀가글꼀눀대딀똀먀묀븀뼀숀쌀저쨀촀츀툀팀휀豈︀＀̀Ѐ؀܀ఀഀᄀሀ᐀ᔀᜀ᠀ᬀᰀ ℀☀✀⬀Ⰰ㄀㈀㐀㔀㠀㤀㰀㸀䌀䐀䜀䠀䬀䰀倀刀唀嘀娀尀怀愀攀昀栀椀氀洀焀爀瘀眀稀笀缀耀舀茀蘀蜀言贀鈀錀阀需鬀鰀ꀀꄀꘀꠀ관글넀눀똀뜀묀밀섀숀였윀쨀쬀츀케툀휀豈切ﴀ︀Ȁ̀؀ࠀ଀ఀༀကጀ᐀ᤀᨀἀ ⌀␀⠀⤀Ⰰⴀ ㄀㐀㔀㤀㨀㴀㸀䈀䠀䰀䴀儀刀吀唀堀夀尀崀愀戀攀昀椀樀渀漀焀爀甀瘀笀簀耀脀蘀蜀言謀輀鄀销阀餀騀鼀ꀀꌀꐀ꜀ꠀ가관뀀넀됀딀뤀먀봀븀섀숀쐀씀쨀쬀케퀀툀팀휀ffﰀĀЀԀࠀऀఀഀကᄀᘀᜀᨀᬀḀἀ∀⌀─☀⠀⤀Ⰰ⸀㄀㈀㐀㔀㠀㤀㰀㴀㼀䀀䌀䐀䠀䤀一伀儀刀嘀圀娀嬀开怀挀搀最栀洀渀焀爀甀瘀礀笀縀缀茀萀蜀蠀謀贀鈀錀阀需餀騀鴀鸀ꄀꈀꔀ꬀글꼀눀대똀뜀묀밀섀숀였저찀촀턀툀픀혀豈ﰀﴀ＀Ԁ܀଀ఀༀကጀ᐀ᜀ᠀ᰀᴀ ℀␀─⨀⬀ⴀ⸀㈀㌀㜀㠀㬀㰀㼀䀀䈀䐀䠀䤀一伀匀圀娀嬀帀开愀戀攀昀樀欀渀猀瘀眀笀簀缀耀萀蘀褀言踀輀鈀錀销阀鬀鰀ꀀꄀꌀꘀꠀ꤀관글눀됀렀뤀봀븀숀쌀였윀찀촀퀀턀팀퐀豈切＀ Ѐ Ԁ ࠀ ऀ ഀ ฀ က ᄀ ᐀ ᜀ ᨀ ᬀ ℀ ∀ ☀ ✀ ⬀ Ⰰ ㄀ ㈀ 㜀 㠀 㨀 䀀 䌀 䐀 䘀 䜀 䰀 儀 吀 唀 堀 夀 崀 帀 愀 戀 攀 昀 椀 樀 渀 瀀 瘀 眀 笀 簀 耀 脀 茀 萀 蜀 言 踀 錀 需 頀 鴀 鼀 ꌀ ꐀ ꠀ ꤀ 글 꼀 눀 대 똀 묀 쀀 섀 쐀 씀 쨀 퐀 휀            豈 ＀ Ā!ࠀ!ఀ!ഀ!ᄀ!ሀ!ᜀ!᠀!ᬀ!ᰀ!ἀ! !⌀!␀!☀!✀!⤀!⨀!ⴀ!⸀!㄀!㈀!㐀!㔀!㠀!㤀!㰀!㴀!䄀!䈀!䔀!䘀!䤀!䨀!伀!倀!匀!吀!嘀!圀!娀!嬀!帀!开!搀!攀!椀!欀!渀!猀!砀!礀!簀!紀!舀!茀!蜀!蠀!谀!贀!退!鄀!鐀!销!頀!餀!鬀!鰀!鼀!ꐀ!꜀!ꠀ!꬀!가!글!대!뤀!먀!븀!뼀!쌀!쐀!준!쨀!촀!츀!턀!툀!픀!혀!!!!!!!!!!!!!ff!ﰀ!"Ā"Ѐ"Ԁ"ऀ"਀"ഀ"฀"ᄀ"ሀ"ᘀ"ᜀ"ᰀ"ᴀ"∀"⌀"☀"✀"⬀"Ⰰ"⸀"⼀"㈀"㌀"㤀"㴀"㼀"䀀"䐀"䔀"䤀"䨀"一"伀"刀"匀"嘀"圀"嬀"尀"怀"愀"攀"昀"樀"欀"漀"焀"琀"瘀"笀"簀"脀"茀"蜀"褀"谀"踀"鈀"鐀"餀"鰀"鸀"鼀"ꈀ"ꌀ"ꠀ"꤀"관"글"눀"대"뜀"렀"먀"묀"뼀"쀀"쐀"씀"쨀"찀"츀"케"툀"팀"""""""""""""""""豈"ff"＀"#Ԁ#܀#଀#ఀ#က#ᄀ#᐀#ᔀ#ᤀ#ᨀ#ᴀ#Ḁ#℀#⌀#⠀#⤀#ⴀ#⼀#㌀#㐀#㠀#㬀#䀀#䄀#䜀#䠀#䰀#䴀#儀#刀#圀#堀#尀#崀#愀#戀#昀#最#氀#洀#瀀#焀#甀#瘀#礀#稀#紀#縀#脀#舀#蔀#蘀#言#謀#輀#退#錀#鐀#需#騀#鼀#ꀀ#ꌀ#ꐀ#꜀#ꠀ#ꨀ#가#꼀#뀀#됀#딀#뤀#묀#븀###豈#ff#ﰀ#︀#＀#Ȁ$̀$Ԁ$ऀ$ఀ$ഀ$က$ᄀ$ጀ$ᴀ$ἀ$ $∀$⌀$✀$ⴀ$㈀$㌀$㜀$㠀$㨀$㬀$㼀$䀀$䐀$䔀$䨀$䬀$伀$倀$匀$吀$嘀$圀$嬀$尀$开$怀$攀$昀$椀$樀$洀$渀$焀$爀$琀$甀$礀$稀$縀$缀$舀$茀$蘀$蜀$谀$贀$退$鄀$錀$鐀$需$頀$鰀$鴀$ꀀ$ꄀ$꜀$ꠀ$꬀$관$뀀$넀$똀$뜀$묀$밀$쀀$섀$쌀$쐀$윀$저$쨀$찀$턀$툀$혀$휀$$$$$$$$$$$$$$$豈$切$ﴀ$＀$Ā%Ȁ%Ѐ%Ԁ%਀%଀%က%ᄀ%ᔀ%ᜀ%ᤀ%ᨀ%ᰀ%ᴀ% %∀%✀%⠀%Ⰰ%ⴀ% %㄀%㔀%㘀%㨀%㬀%㴀%㸀%䈀%䌀%䠀%䤀%䴀%伀%刀%匀%嘀%圀%娀%嬀%帀%开%搀%攀%栀%椀%洀%渀%焀%爀%瘀%眀%稀%笀%缀%耀%舀%茀%蔀%蘀%謀%谀%輀%退%鐀%阀%鬀%鰀%鼀%ꀀ%ꔀ%ꘀ%꤀%ꨀ%관%글%뀀%넀%됀%딀%뤀%먀%븀%뼀%숀%쐀%준%쨀%촀%츀%턀%툀%혀%휀%%%%଀&ༀ&က&᐀&ᔀ&ᜀ&ᴀ& &✀&⨀&㄀&㐀&㔀&㤀&㨀&㴀&㸀&䄀&䐀&䠀&䤀&䰀&䴀&儀&圀&娀&嬀&崀&帀&怀&愀&搀&攀&最&栀&欀&氀&漀&爀&甀&瘀&礀&稀&簀&紀&缀&耀&舀&茀&蜀&蠀&謀&谀&退&鄀&錀&销&頀&餀&鴀&鸀&ꈀ&ꌀ&꜀&ꠀ&가&관&꼀&뀀&딀&똀&뤀&먀&밀&봀&쀀&섀&쐀&씀&저&준&촀&츀&퐀&픀&휀&&&&&&&&&&&&&&&豈&ﰀ&ﴀ&'Ā'Ѐ'Ԁ'ऀ'਀'ఀ'ഀ'ሀ'ጀ'ᘀ'ᜀ'ᬀ'ᰀ'ἀ' '⌀'␀'☀'✀'⤀'⨀'⸀'⼀'㄀'㈀'㔀'㤀'㬀'㰀'㸀'㼀'䄀'䈀'䐀'䔀'䜀'䨀'伀'倀'匀'吀'圀'堀'嬀'尀'帀'开'挀'搀'最'栀'欀'氀'渀'漀'爀'猀'甀'瘀'礀'縀'耀'脀'萀'蔀'蠀'褀'謀'谀'輀'退'鐀'销'頀'餀'鴀'鸀'ꌀ'ꐀ'ꠀ'꤀'관'글'눀'뜀'뤀'먀'봀'븀'숀'쌀'저'케'툀'팀''''''''''豈'ﰀ'ﴀ'＀'(̀(Ѐ(܀(ࠀ(ఀ(ഀ(က(ᄀ(ᘀ(ᴀ(ἀ(─(⠀(⤀(⬀(⼀(㐀(㔀(㤀(㨀(㴀(㸀(䄀(䈀(䘀(䜀(䴀(一(吀(唀(圀(堀(嬀(尀(帀(开(挀(攀(樀(欀(漀(瀀(琀(甀(稀(笀(縀(缀(茀(蔀(言(謀(輀(退(鐀(销(需(頀(鬀(鰀(ꀀ(ꔀ(ꠀ(ꨀ(관(글(눀(대(똀(뜀(묀(밀(쀀(섀(씀(였(준(쨀(촀(츀(턀(툀(픀(혀(((((((((((((((切(ff()Ā)Ѐ)Ԁ)ࠀ)ऀ)ഀ)฀)ሀ)ጀ)ᘀ)ᜀ)ᤀ)ᨀ)Ḁ)ἀ)℀)⠀)Ⰰ)ⴀ)⼀) )㌀)㐀)㜀)㠀)㨀)㬀)㸀)㼀)䌀)䐀)䜀)䠀)䬀)䰀)伀)倀)唀)嘀)夀)娀)尀)崀)怀)愀)昀)最)樀)欀)渀)漀)琀)甀)眀)褀)谀)贀)輀)退)鈀)錀)阀)需)餀)騀)鰀)鴀)ꀀ)ꄀ)ꌀ)ꔀ)꤀)ꨀ)글)꼀)대)딀)뤀)먀)밀)봀)쀀)섀)쌀)쐀)쨀)찀)케)퀀)팀)퐀)혀))))))))))))))))ff)ﰀ)＀)*Ԁ*؀*ऀ*਀*฀*ༀ*ጀ*᐀*ᜀ*᠀*ᬀ*ᰀ*℀*∀*─*☀*⨀*⬀*⸀*㄀*㌀*㐀*㜀*㬀*㸀*㼀*䄀*䈀*䔀*䘀*䠀*䬀*一*伀*儀*刀*唀*嘀*娀*嬀*帀*怀*戀*挀*最*栀*氀*洀*瀀*焀*猀*琀*眀*稀*縀*缀*舀*萀*蠀*褀*谀*踀*鐀*销*餀*騀*鴀*ꄀ*ꐀ*ꔀ*ꠀ*꤀*가*관*뀀*넀*딀*똀*뤀*묀*뼀*섀*였*윀*쨀*찀*츀*케*팀*퐀****************豈*ﴀ*︀*Ā+̀+؀+܀+଀+ఀ+ሀ+ጀ+᠀+ᤀ+ᰀ+ᴀ+ +℀+─+✀+⨀+⬀+⸀+⼀+㈀+㌀+㔀+㜀+㤀+㨀+㰀+䈀+䔀+䬀+一+伀+吀+唀+堀+夀+帀+开+挀+搀+最+栀+樀+欀+渀+漀+猀+琀+瘀+笀+縀+缀+蔀+謀+輀+退+鈀+錀+阀+需+鴀+鸀+ꀀ+ꄀ+ꌀ+ꐀ+ꠀ+꤀+꬀+가+꼀+뀀+대+됀+렀+먀+밀+봀+섀+숀+였+윀+쨀+쬀+케+퀀+툀+팀+픀+혀+++++++++++++++++ﰀ+ﴀ+Ā,Ȁ,؀,܀,ऀ,਀,ༀ,က,᐀,ᘀ,ᬀ,ᰀ,Ḁ,ἀ,∀,⌀,✀,⠀,⬀,Ⰰ, ,㄀,㐀,㔀,㠀,㤀,㴀,㸀,䀀,䄀,䔀,䘀,䨀,䬀,倀,儀,唀,嘀,堀,娀,崀,帀,愀,戀,搀,攀,栀,樀,渀,漀,猀,琀,砀,礀,簀,缀,舀,茀,蘀,蜀,褀,言,贀,踀,鄀,鈀,阀,需,鬀,鰀,鼀,ꄀ,ꔀ,ꘀ,꬀,가,글,꼀,눀,대,똀,뜀,먀,묀,븀,뼀,숀,쐀,윀,저,쬀,찀,퀀,턀,퐀,픀,,,,,,,,,,,,,,,切,ff,︀,-Ȁ-̀-܀-ࠀ-਀-଀-ༀ-က-ጀ-᐀-ᜀ-᠀-ᬀ-ᰀ-ἀ- -⌀-␀-⠀-⤀-ⴀ-⸀-㄀-㈀-㔀-㘀-㤀-㨀-㰀-䀀-䔀-䘀-䨀-䰀-伀-儀-唀-嘀-娀-嬀-怀-愀-挀-攀-栀-椀-氀-渀-焀-爀-瘀-眀-笀-簀-脀-舀-蔀-蘀-褀-言-贀-踀-鄀-鈀-销-阀-餀-鴀-ꀀ-ꄀ-ꐀ-ꔀ-ꠀ-관-뀀-넀-딀-똀-먀-묀-봀-븀-섀-쐀-씀-였-였-저-저-준-준-쬀-찀-츀-케-턀-툀---܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀̀܀̀܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀̀܀̀܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀̀܀̀܀̀܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀܀̀ᰀ̀܀̀܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀̀܀̀܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀Ѐ܀Ѐ܀ЀȀЀ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ȁ㜀ሀĀ Ȁ 쐀-씀-였-였-저-저-준-준-쬀-찀-츀-케-턀-툀---܀Ѐ܀Ѐ܀ЀȀЀ܀ЀȀЀ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ȁ㜀ሀĀ Ȁ 唀&唀&㠀'㤀'㜀+㜀+鸀+ꀀ+樀,琀,က-ጀ-᠀-᠀-㸀-㸀-嬀-愀-挀-挀-攀-氀-渀-蔀-踀-踀-騀-騀-섀-섀-쌀-쌀-쐀-씀-였-였-저-저-준-준-쬀-찀-츀-케-턀-툀-------̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀Ѐ̀ЀȀЀ܀ЀȀЀ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀ȀԀ娀홒遍ᆱ////////ဏ딀尀ꈏ㰻ᅱ////////ဏ开ἔ嘔稽|////////ဏ＀㠑يᄆ////////ဏ怀홢᫝"////////ဏᜀጀༀ킄ᄂ预廾킄怂预俾J倀ࡊ儀J帀J漀(-耗မ萏֠萑ﺘ葞֠葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ€ᔀༀ炄ᄈ预廾炄怈预俾੊儀੊漀(梇䢈耗ပ萏ୀ萑ﺘ葞ୀ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ€ᤀༀႄᄎ预廾ႄ怎预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(梇䢈o耗ပ萏რ萑ﺘ葞რ葠ﺘ䩏 ⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ€ᔀༀ낄ᄓ预廾낄怓预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈耗မ萏 萑ﺘ葞 葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ€ᔀༀ傄ᄙ预廾傄怙预俾੊儀੊漀(梇䢈ဃ萏ː萑ﺘ葞ː葠ﺘ⡯Ȁ⸀ĀЀƀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预˾Ā⸀ĀȀƂༀ炄ᄈ䲄廿炄怈䲄˿Ȁ⸀Āƀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预˾̀⸀ĀЀƀༀႄᄎ预廾ႄ怎预˾Ѐ⸀ĀȀƂༀᄐ䲄廿怐䲄˿Ԁ⸀Āƀༀ낄ᄓ预廾낄怓预˾؀⸀ĀЀƀༀ肄ᄖ预廾肄怖预˾܀⸀ĀȀƂༀ傄ᄙ䲄廿傄怙䲄˿ࠀ⸀Āᜀ栀ᔀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏ࡰ萑ﺘ葞ࡰ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预俾੊儀੊漀(梇䢈逗Ũပ萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ栀ᤀༀᄐ预廾怐预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(梇䢈o逗Ũပ萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ䩏 ⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ栀ᔀༀ肄ᄖ预廾肄怖预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏ᥐ萑ﺘ葞ᥐ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ₄ᄜ预廾₄怜预俾੊儀੊漀(梇䢈Ũ᠕萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ€ༀༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(o耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏 ⡯Ā꜀ǰᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾Ŋ儀Ŋ漀(耗᠏萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯Ā漀Āᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾੊儀੊漀(耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯Ā뜀ǰᜀ€ༀༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(o耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏 ⡯Ā꜀ǰᜀ栀ᔀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预俾੊儀੊漀(梇䢈逗Ũမ萏ࡰ萑ﺘ葞ࡰ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预俾੊儀੊漀(梇䢈逗Ũပ萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ栀ᤀༀᄐ预廾怐预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(梇䢈o逗Ũပ萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ䩏 ⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ栀ᔀༀ肄ᄖ预廾肄怖预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏ᥐ萑ﺘ葞ᥐ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ₄ᄜ预廾₄怜预俾੊儀੊漀(梇䢈ᑟᐟ剚૖ᇿ䨸⥠拨µཛྷ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ꖚ㚾ЉЉЉЉЉЉЉЉЪЪЪЪЪЪЪЪЪЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉ ЉЉЉЉЉЉЉЉЉ‚ញÄ珢禹㗸ǃ⚋᳑渵̩娆ṽ愦̀⤧狎⧂͉愆粌నҰ䕬᧷䱺ؚސ১俶ࠁ翫㦚ސ১㿵᦭垀ਗ㍄綷拎༂Ā簼ᆞĀ᥻ዕĀ䪏ይ䊋䧒x‡––柯ᎋ䊋䧒x‡––憟ᏹᲮ㚢窽ᗵ䊋䧒x‡––滇ᘂĀ䴘ឬĀἾᡘ䕯⺦㿵᦭夕㭛䘖ᦾ娆ṽ⬱ᧄ䪏ይℴ᧘弴朩䕬᧷恛䯟嗮᭦哛⸍佭ᰊĀᝯᰋ䫜税⚋᳑倪⪈䝣ᴨĀ娆ṽĀ呱ῑἾᡘ㰵⁻瞺徲ȸↁᝯᰋ犹≣䊋䧒x‡––困⋇Ā㣑⋓ߝ㣩嚋⍂䐃㄂䪊┋ㅧ㏽Ⲥ▱犹≣稄⛏柯ᎋ檳⠜垀ਗ䉒⥎ᣟ䷽䂙⧝䊋䧒x‡––倪⪈俶ࠁ檬⫽㇊徺宲ⱬĀ哛⸍愦̀䕯⺦Უ䫽寽⽗Ā᭑を娆ṽ䐃㄂篎䀍⫩㆗ㄫ䡟䴭㈻Ā媩㏅⚋᳑ㅧ㏽䊋䧒x‡––䂭㑄竧㺶崟㚂ℴ᧘Ხ㚢♗䒡䉔㜥採㰠挔㠧⬱ᧄߝ㣩㰵⁻⭻㣪䉒⥎ᬚ㥞⯛羯翫㦚⯛羯夕㭛嚋⍂哣㰉Ā採㰠⭻㣪抎㳥Ā灦㸳Ā竧㺶䕬᧷牻㻻娆ṽ授㽢䇔炥嫐㾢ញÄ㌇㾸䉔㜥篎䀍〕䵌攂䅆憟ᏹ矎䇱⣌塠䪆䏐娆ṽ♗䒡⺥抶ㄫ䡟⺡嘬ᮮ䣍నҰ澲䤜䪊┋䊋䧒⤞漇㐭䨔崟㚂Უ䫽ȸↁ恛䯟窽ᗵථ䱑縡拪〕䵌䂙⧝ᣟ䷽挔㠧ⓧ乲ᬚ㥞ᩡ出ḻ祙⥈吂ᩡ出ຜ呭Ā⺡嘬㓯禈篰噂ථ䱑⣌塠䊋䧒x‡K–⢧山Ā䑹崺ƛ瞪屭嶑⺾漯䃸席綆箖昿弯Ⲥ▱瞺徲授㽢㇊徺檳⠜⺥抶ᾶ畏縡拪礬澺䙄揭Ā弴朩⧂͉旖氖Ā⤞漇㗸ǃ沝漝Ā⺾漯嫐㾢礬澺䂭㑄䇔炥僷爹ᏸ爌檬⫽僷爹稄⛏⤧狎矎䇱Ǧ猗屭嶑ڧ瓴娆ṽᾶ畏僷爹ƛ瞪嗮᭦ḻ祙㐭䨔㓯禈ᮮ䣍珢禹昿弯䫜税䊋䧒x‡––綆箖呱ῑ↽籜Ā愆粌䊋䧒x‡––㍄綷澲䤜⯛羯Āʓåʒⅈⱝ㻼∠䕺ᥰ䢖彽潶燸媏纪 ⤝っ㓜䠸ᛄ䞆䯶絃緣ߐ႞䇤枯汯堢 ՚ ૃ 㱖 哑 枓 殲 甞 矘 ᓐ៙⣪⳪杽ᔒ⽪⯗㘣䤹乭3婅紷擂皣ࡀ〚Ⅲ玌೵ᚌ❀㗦㜓უ㜳煹ᕣ⡷瀣Ǜᔆᝬ㦐䭞෪ᐒᣐ氂⢴㐘㒰纞䕼ກӀᆧ淽ᇢ ᛏ ベ 㖷 ൞!⃵!悧!Ҷ"␹"傇"奔"宕"䁍#֙$㴶$戢$潣$Ɩ%⇘%䄈%䈙&伊&帿&摯&礭&䬁'䯺'整'泝'᪔(⥫(࿧*ℴ*岅*㝧+仩+ݣ,啤,絽-C.⣑/匮/ᔯ0⪏0ⳗ0単0り1㞇1㸱1亲1埀1凨2ň3᪱3搠3殗3咹4煄5嫴6琲7嘤8噲8捁8䞈:夤:嵖:畷:嘤;嶶;᪪<ᰏ<᳿<ᾣ<嬟<ᣬ=⤋>乇>珲>⺗?㑮?紙?㍕A忓AนC߻DଛD᭶D䆤D搬D晙D樧D፫E䣃E䶮E悁E୐F壓F徸FᎱG啈GኦH⤙H৤I㝅I㮄JぶK䔶K䕠LܵM…MⷱM啇M❚NᏺO後O怌O܏PᐼP乖P琵PKQ听Q渪QⵖR䈭R傘R吋R⣘S⩣S㚭S燾SЦT㪚T䎅T殓T⌧V挤VඩW໵WᓕW㲢WᨷX⁜X⭙Y㈘Y䀔Y戚Y玬Y疲Y⼛Z䬾[啽[ଽ\ർ]咾]ⴗ_岳_ḋ`㋐`ᒭa䊘a穷a㈚bơcⷓc灐c熟c䇄f冇fՊg䌘g䓲g䪈g歘g敷hӐi暹i⧘jᔔk䘭kᦥl⇗l╙l⛍l䛉l⏪m㓱n㶆n䭗n㒴o坘o㲔p䩷pᲲq㲢q䢎q彣rᙙs㗨sឯt㫵t䟇t牗u◸v柀v௻wᕸw⁺w䎚xኼyජz䱴z嶧z扩z翗z༣{♪{㺶{Კ|㯣|᳏}㸽}䀥}ƌ~▒~啞~圌ग़€≪㚱燃@‚ᷣ‚凝‚塥‚氌‚⏭ƒ垌ƒ妈ƒ浖ƒ⍒„羨„徤†懺†挐†燪†ࢰ‡ፇ‡㢒‡煝‡䏲ˆ㇬‰䃨‰䘙‰䶫‰圆‰坫‰ỷŠ㧨Š䎇Š烻Šନ‹ᑯ‹⨍‹䶽‹׺Œ೼Œ༌Œ㞓Œ㰲Œ㺓ᳬ῾䐓䒤搾࿺㢄㲸濉灒ᤈ‘䏂‘僻‘ㆹ’⓯“㍱“⬲”Д•煁•瓺•ᎌ—䚔—ߍ˜㱖˜姗˜洛˜擇™䋙›弤›牍œᓓᙀឲ媺▶ž⻞ž柕žᗢŸⴢŸ搬Ÿ㑧 㦥 嗸 涮 䵆¡泾¡㐐¢㑣¢ᛵ¤៺¤禃¥緃¥⎬¦▭¦⺪§䦢§䵆§棪§€¨Ⅾ¨㟉¨䜹¨擔¨ᇎ©ᛱª䆙ª▼¬㈎¬扨¬灍¬ℰ­匍­մ®᷵®ᐔ¯㕔¯疌¯ᾫ°䢸±䯇±ᙾ²❡²⤔²唬²或²獟²笠²㵻³㲺´文´䬯µ揗µ㌻¶ࢣ·ቈ·䃨·ࡐ¸᢬¸⠀¸⤫¸ᄌ¹┿¹奼¹⽡º棭º佸»޿¼ཋ¼䥶½傯½弶½Ⳣ¾㹑¾☣¿⻈¿楽¿ిÀ壾À嶔À໏ÁᅼÁ㟪Á咆Á檬ÁߠÂ⊀Â☜Â Ã⺣Ã⺜ÅɃÆѼÆ➷Æ繳ÆˆÇŗÇરÇ⥱ÇㅮÇ㚭Ç殙Ç⽡È䤮È篲È᤾É⋆É⌻É⚞É㊄É㩉É䜃É圪É幪ÉᶞÊῖÊᩪË䃺Ë峗ËỌÌ⚉Ì氩Ì烱Ì糨Ì纋Í័Î⎆Î庹Î᳓Ï坑ÏᩌÐ綋Ð缕ÐᯭÑ㾟Ñ䍯Ñ椻Ñ璊Ñ÷Ò͎Ò⻌ÒዚÓ̞Ô䙢Ô兘Ô掳Ô澹Ô෼ÖㄇÖ㑰Ö㾊Ö䃣Ö䩛Ö峰×畑×኏Ø⚇ØඐÙ㽆Ù㿿Ù惏Ù晘Ù䙹ÚኧÛ婃ÛₜÝ㊀ß䙼ß坂ßୱà㡃à埸à汛à¡áဧá⨎á㐀á橇á娧âˬä⡘å⪪åⴳå㇧å䋏å綽åࣖæ㩊ç㮁ç濌çᐲè┭è攰è9é堮é沿é⯈êⳭê㜨ê佼ê尡ê璺êℒë↡ë䛀ë參ëᦕì囬ì媅ì旎ì磤ìደí⣏í䧤î娭î瞤î稏î区ï姐ï⌟ð禹ð穈ð䄺ñ笃ñẝò卐ò嶁ò抰ò灷ò⵮ó瘜ó礛ó琘ô㖦õ䜂õ挜õٴöௗöኙö㙹ö㜴ö滪ö∢÷⩾÷㮟÷㰦÷翙÷紨øⱽù尮ù弑ù䚷ú嘨ú糇úུü泟ü㥈ý楞ý嗮þ慦þਲÿ᫹ÿゟÿ橫ÿⷆⷈ䃿考ࠒࠒ蠀ӗࠒࠒ䀂 ﰀ-瀀瀀瀀瀀&瀀D＀ǿ܀唀渀欀渀漀眀渀＀ǿࠀ＀ǿ＀ÿȀ＀ÿ＀ÿȀ＀ÿఀ䜀逞Ȁ؂ԃԄ̂$*䇠xী＀吀椀洀攀猀 一攀眀 刀漀洀愀渀㔀逞ȁԀąĂ؇Ԃ€匀礀洀戀漀氀㌀逮Ȁ؋ȄȂȂ$*䏠xী＀䄀爀椀愀氀㜀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀吀椀洀攀㤀逦Ȁ爋܀ጀ⸀嘀渀吀椀洀攀䠀㬀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀䄀瘀愀渀琀䠀㼀Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀䄀爀椀猀琀漀琀攀㜀逞ȀԄԃ؄ȃ$¢@鼀䌀愀洀戀爀椀愀䜀逵老Ȋ؂ЉԂ̈$ﯠ쟽ቪ鼀Ȁ䴀匀 䴀椀渀挀栀漀ⴀ㏿⃿฀ᵦg㼀逽Ȁ̇ȉԂЂ$*䏠xী＀䌀漀甀爀椀攀爀 一攀眀㬀逎ȁԀ€圀椀渀最搀椀渀最猀䄀逞ȀԄԃ؄ȃ$¢$B鼀䌀愀洀戀爀椀愀 䴀愀琀栀∀Ѐ㄀蠉탰栄ἀ곲쒧댋乧㯲Чࠀ퐀&ԀᜀЀ̀匐퐀&Ԁᜀ匀℀ჰ言㔅谄紀脁ኂ4꼀-꼀-Ȁఀ茲qჰࠀᅵǽ䠈Pࠀ￰ďĈ?쐀-＀￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿鹿줦㈀Ԁ℀က଀砀砀ꀀ＀ዿᘀ瘀椀혀渀 글뤀椀 栀挀 洀 栀딀 渀椀̀䄀䈀䌀ఀ戀椀攀渀瀀栀漀渀最瘀渀渀 ؀ԀఀĀఀȀఀ̀ఀЀఀ￾Ć藠俹ၨ醫✫0Ƅ˜¸ÄÐÜð ĈĔ Ĵ ŀ Ō ŘŤŬŴżӤ楶滖긠榹栠揤洠⃫땨渠槩䉁C 潎浲污搮瑯m楢湥桰湯癧湮4楍牣獯景⁴晏楦散圠牯d@ Ḛ@왾⬔Ǒ@戀彙ᯮǙ@頀慒䰔Ǚ۔⛲￾Ć픂헍⺜ရ鞓Ⱛ껹D픅헍⺜ရ鞓Ⱛ껹ŨĤ hp ¨°¸ ÀÈÐØ à ăӤ(㥑䠳‶‭㡗塊⁖‭䵖吲⁆‭㥄㥃⁇‭䘲㉐6S⶯ သ楶滖긠榹栠揤洠⃫땨渠槩ఀȀḀ؀吀瑩敬̀ĀĴ 8@ 偟䑉䡟䥌䭎SӤAì\wZhttps://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thuy%E1%BB%81n_bu%C3%B4n&action=edit&redlink=1ӵ  !"#$%&'()*+,-./0123456789:;<=￾￿?@ABCDE￾￿GHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ[\]^_`abcdefghijklmnopqrstuvwxyz{|}~€‚ƒ„…†‡ˆ‰Š‹ŒŽ‘’“”•–—˜￾￿š›œžŸ ￾￿¢£¤¥¦§¨￾￿�￿�￿¬­￾￿￾￿°￾￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿Root Entryą￿￿￿￿आÀ䘀➠移䰔Ǚ¯̀Data Ă￿￿￿￿￿￿>က1Table￿￿￿￿FꔧWordDocumentĂ ￿￿稴SummaryInformation(Ă￿￿￿￿￿￿™ကDocumentSummaryInformation8Ă￿￿￿￿¡ကMsoDataStore￿￿￿￿␰秎䰔Ǚ圐秷䰔Ǚ0ÔSÀC3XGÜUGZ3ZÖ02CNÚÐÀ==2ā￿￿￿￿␰秎䰔Ǚ圐秷䰔ǙItem Ă￿￿ ￿￿ØProperties￿￿￿￿￿￿ŕCompObjĂ￿￿ y￿￿￿￿￿￿￾￿ ￾￿ ￾￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿戼区畯捲獥匠汥捥整卤祴敬∽䅜䅐堮䱓•瑓汹乥浡㵥䄢䅐•浸湬㩳㵢栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰戯扩楬杯慲桰≹砠汭獮∽瑨灴⼺猯档浥獡漮数确汭潦浲瑡⹳牯⽧景楦散潄畣敭瑮㈯〰⼶楢汢潩牧灡票㸢⼼㩢潓牵散㹳㼼浸敶獲潩㵮ㄢ〮•湥潣楤杮∽呕ⵆ∸猠慴摮污湯㵥渢≯㸿਍搼㩳慤慴瑳牯䥥整獤椺整䥭㵄笢㤰ぁ㐴䈶䌭䐶ⴵㄴㅆ㤭㜹ⴵ䐹䄹〷㌲䄷㉃≽砠汭獮携㵳栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰振獵潴塭汭㸢搼㩳捳敨慭敒獦㰾獤猺档浥剡晥搠㩳牵㵩栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰戯扩楬杯慲桰≹㸯⼼獤猺档浥剡晥㹳⼼獤携瑡獡潴敲瑉浥>￾ਃ￿￿आÀ䘀'楍牣獯景⁴晏楦散圠牯⁤㜹㈭〰″潄畣敭瑮਀䴀坓牯䑤捯က圀牯⹤潄畣敭瑮㠮눹q