Logo Phường Hoàn Kiếm

Ủy Ban Nhân Dân Phường Hoàn KiếmBan Quản Lý Hồ Hoàn Kiếm Và Phố Cổ Hà Nội

phocohanoi.hoankiem.vn

Đền Bạch Mã
Di tích Quốc gia Đặc biệt

Đền Bạch Mã

76 Hàng Buồm, Hoàn Kiếm, Hà Nội

쿐놡>￾ ¢က¥￾￿ ¡￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ꗬÁ聛Љዸ¿ကࠀ游橢橢窱窱Љ破郎郎⹏￿￿￿·ྰྰᳳᳳᳳᳳᳳ￿￿ᴇᴇᴇ8ᴿ,ᵫᴇ輙ˢᶇᶇᶝᶝᶝố&ỷ ἃ蹴蹶蹶蹶蹶蹶蹶$釻ʢ钝t躚9ᳳἋốốἋἋ躚ᳳᳳᶝᶝĴ軓海海海Ἃ䶀ᳳᶝᳳᶝ蹴海Ἃ蹴海海Ž禤h章ᶝ￿￿ꢀ︟䯢Ǚᴇ沋稌蹠軩0輙稜Ä锑沋v锑 章章࣌锑ᳳ莬઴ἋἋ海ἋἋἋἋἋ躚躚洁vἋἋἋ輙ἋἋἋἋ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿锑ἋἋἋἋἋἋἋἋἋྰఉ᮹ĺĒЉĐền Bạch Mã   Đền Bạch Mã nằm trên phố Hàng Buồm, phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, là nơi thờ “Long Đỗ Thần Quân Quảng Lợi Bạch Mã Đại Vương” - vị thần thành hoàng của kinh thành Thăng Long, một trong Tứ trấn của Thăng Long. Xưa nơi đền toạ lạc thuộc địa dư phường Hà Khẩu, huyện Thọ Xương, phủ Hoài Đức, nơi cửa sông Tô Lịch đổ ra sông Hồng. Đền Bạch Mã xuất hiện khá sớm, gắn với truyền thuyết về việc xây La Thành của Cao Biền và đắp thành Thăng Long của vua Lý Thái Tổ qua sách Việt Điện u linh tập biên soạn vào cuối thời Trần, thế kỷ XIV. Đó là khi Cao Biền dạo chơi ngoài Cửa Đông thì thần hiện ra, Biền muốn dùng bùa để trấn yểm thì được thần báo mộng cho biết “Ta là tinh anh ở Long Đỗ, nghe biết ông đắp thành nên đến đây hội ngộ, việc gì mà phải trấn yếm”; Cao Biền cho là kỳ quái đã dùng vàng, đồng để trấn yểm thì bị sét đánh, vàng đồng đều tan nát thành cát bụi. Cao Biền sợ hãi đã cho lập đền thờ tại chính nơi đó và phong làm thần Long Đỗ”. Đến khi khi Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long, cũng xuất câu chuyện rằng, vì đô thành cứ đắp lại lở nên đã tới đền cầu đảo, thấy một con ngựa trắng từ trong đền đi ra, quanh thành 1 vòng. Nhà vua theo dấu chân ngựa đắp thành thì được, nên “đã phong thần là Thành Hoàng Thăng Long, các triều sau đều theo đấy phong thần là “Quảng Lợi Bạch Mã tối linh thượng đẳng thần”. Sách “Đại Nam nhất thống chí” phần Sông Tô Lịch lại chép rằng: “…Theo Lĩnh Nam Chích quái thì xưa Cao Biền thấy một người tóc bạc, diện mạo kỳ dị, từ sông này đi lên. Biền hỏi thì người ấy xưng là họ Tô tên Lịch, nói xong liền biến đi. Biền liền biết là “giang thần” , nhân đấy đặt tên sông là “Tô Lịch”. Đến khi Cao Biền xây dựng lại và mở rộng La Thành gọi là Đại La Thành, nghĩa là La Thành lớn, thì lại gặp thần Long Đỗ. Long Đỗ, tức rốn rồng, trung tâm huyệt mạch chốn đô thành, chung đúc tú khí. Khi Lý Thái Tổ xây thành Thăng Long mộng thấy thần Bạch Mã (ngựa trắng). Từ thời Lý, triều đình từng đến tế lễ, và tham dự lễ tiến Xuân Ngưu, gắn với tín ngưỡng nông nghiệp mà triều đình hết sức chú trọng. Thời Lê - Nguyễn, đền Bạch Mã trở thành một trong hệ thống thờ tự Tứ trấn Thăng Long. Như vậy, tài liệu lịch sử cho biết đền được khởi dựng dưới thời nhà Đường, khi Cao Biền xây La Thành vào năm 866. Sau đó, khi Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra xây thành Thăng Long vào năm 1010, đền được xây dựng lại. Tuy nhiên, hiện chúng ta chưa thể biết được diện mạo kiến trúc ban đầu của ngôi đền. Tài liệu thư tịch cũng cho biết đền được dựng ở phía Đông thành, sau thành Đông Trấn như vị trí hiện tại. Trong quá trình tồn tại, ngôi đền đã được sửa chữa nhiều lần, được phản ánh khá rõ qua tư liệu văn bia và hoành phi, câu đối tại đền. Đền hiện còn giữ được 18 bia đá cổ ghi lại việc sửa đền, 17 đạo sắc phong do triều đình nhà Nguyễn ban tặng, cùng nhiều hiện vật có giá trị mang phong cách nghệ thuật cuối thế kỷ 17 và nhiều đồ thờ tự quý khác. Nhiều tài liệu Hán Nôm của đền cũng được sao chép, lưu giữ tại kho sách cổ Hán Nôm do Viễn Đông bác cổ Pháp sưu tập trước đây, nay do Viện Nghiên cứu Hán Nôm bảo quản. Đó là Tục lệ ba giáp phường Hà Khẩu phụng sự Thần đền Bạch Mã, cùng nhiều bài văn tế các tuần tiết trong năm, câu đối, sắc phong và khảo cứu về lịch sử đền Bạch Mã. Tổng thể quy mô kiến trúc đền Bạch Mã với diện tích hơn 500m2 bao gồm các hạng mục kiến trúc trên một trục chính từ trước ra sau gồm: Nghi môn, Phương đình, Tiền tế, Trung tế, Hậu cung và nhà Công đồng ở sau cùng. Dáng dấp kiến trúc đền Bạch Mã hiện nay là dấu ấn đặc trưng của phong cách kiến trúc thế kỷ XIX thời Nguyễn. Đền được xây theo hình chữ “tam”, bên ngoài là phương đình tám mái. Điểm đặc sắc của công trình kiến trúc này chính là hệ thống mái hình “vỏ cua” (hình mai con cua) liên kết giữa các hạng mục kiến trúc. Điều này tạo sự khép kín, liên hoàn, tăng thêm không gian cho di tích, tạo điểm nhấn khác biệt, hiếm thấy của di tích so với nhiều di tích vùng đồng bằng Bắc Bộ. Nằm giữa trung tâm khu phố cổ Hà Nội, gắn liền với sự hình thành, phát triển của Thăng Long - Hà Nội ngàn năm văn hiến, Đền Bạch Mã thực sự là di sản văn hóa đặc biệt có giá trị tiêu biểu của Thủ đô Hà Nội trên nhiều phương diện lịch sử, văn hoá, tín ngưỡng, kiến trúc, nghệ thuật. Ngày 12/12/1986, đền đã được Bộ Văn hoá - Thông tin xếp hạng là Di tích Lịch sử Văn hóa – Kiến trúc nghệ thuật cấp quốc gia. Ngày 18/01/2022, đền tiếp tục được Chính phủ xếp hạng Di tích Quốc gia đặc biệt. Nhận thức được ý nghĩa, tầm quan trọng của di tích Đền Bạch Mã với lịch sử truyền thống của dân tộc, trong nhiều năm qua, UBND Thành phố và quận Hoàn Kiếm luôn quan tâm đến việc tu bổ, tôn tạo di tích Đền Bạch Mã nhằm bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử văn hóa – kiến trúc nghệ thuật của di tích. Trong dịp kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, UBND Thành phố và UBND Quận Hoàn Kiếm đã triển khai kế hoạch di chuyển các hộ dân, đầu tư tu bổ để tương xứng với giá trị trường tồn của di tích. Năm 2019 - 2020, đền tiếp tục được trùng tu, tôn tạo và hoàn chỉnh các hạng mục còn lại. Bên cạnh công tác tu bổ, tôn tạo, hằng năm, quận Hoàn kiếm duy trì nề nếp các sinh hoạt văn hóa dân gian, lễ hội truyền thống của Đền. Lễ hội truyền thống Đền Bạch Mã được diễn ra hàng năm trong 02 ngày, ngày 12 và 13 tháng 2 Âm lịch hàng năm. Lễ hội do UBND Quận trực tiếp chỉ đạo 5 năm một lần kể từ năm 2010 và vào những năm lẻ, lễ hội có quy mô nhỏ hơn do phường Hàng Buồm thực hiện theo Đề án “Nghiên cứu tổ chức Lễ hội truyền thống trong khu phố cổ và khu vực Hồ Hoàn Kiếm”. Lễ hội Đền Bạch Mã hàng năm thường có đoàn rước Kiệu Bát cống quy mô với các khối diễu hành đầy đủ nghi thức tín ngưỡng dân gian truyền thống như: Múa rồng, múa lân, múa cờ hội, múa sinh tiền, đánh bồng, chiêng, trống, phường bát âm, bát bửu, binh khí, lọng, tàn, tán, kiệu long đình, kiệu dâng lễ vật, khối nam, nữ quan tế lễ dâng thánh uy nghi... đi từ Đền Bạch Mã qua Mã Mây, Đền Bà Kiệu, vòng quanh hồ Hoàn Kiếm, tới Hàng Đào rồi trở về Đền Bạch Mã. Nhiều loại hình hoạt động văn hoá nghệ thuật dân gian truyࠀ࠘ࠚࠜࠞࣀञढখতલ઴ொ௲ెైൂ฀ฆໞ໠ེᅠበቢዂዊዮ쿙듂슩슴躟蹼蹲蹼蹼蹼杼牖Vᔠㅨ됤ᘀ땨ᘃ伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᘕ㭨ⱶ㘀脈䩏䩑䩡ᘒ땨ᘃ伀J儀J愀᱊ᔣ㭨ⱶᘀ㭨ⱶ㘀脈䩏䩑䩡䡭Ъ䡳Ъᔠ㭨ⱶᘀ㭨ⱶ伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᘒ㭨ⱶ伀J儀J愀᱊ᘕ၄㘀脈䩏䩑䩡ᔛ၄ᘀ၄㘀脈䩏䩑䩡ᔘ၄ᘀ၄伀J儀J愀᱊ᘒݨァ伀J儀J愀᱊ᔘݨァᘀݨァ伀J儀J愀᱊ᔛݨァᘀݨァ㔀脈䩏䩑䩡ᘕ쑨協㔀脈䩏䩑䩡ᬀࠀࠚࠞ઴ቢᢘᢚ᳖℘⋄♺⢴⩒⻞㊠䉤䉶ðá툀Ã툀Ò쌀´ꔀÒá¥阀฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧㛓N฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧癳‡฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧ƛD฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧ε฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧瘻,฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧䓨฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧朇ÿကዮጔᓂᓄ᚞ᛜᛢᢘᢚ᳖ᶺṀṈ℘Ⅴ→↔⋂⋄♺⚠⚢❦틄튲邡畿撐퉗䕤坿埒ᔣ魨䐁ᘀ魨䐁㘀脈䩏䩑䩡䡭Ъ䡳Ъᔘ၄ᘀ땨ᘃ伀J儀J愀᱊ᔠ魨䐁ᘀ魨䐁伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᘒ獨蝶伀J儀J愀᱊ᔠ땨ᘃᘀ獨蝶伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᔠ땨ᘃᘀ땨ᘃ伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᔠ㭨ⱶᘀ㭨ⱶ伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᔣ魨䐁ᘀ땨ᘃ伀J儀J尀脈䩡䡭Ъ䡳Ъᘚ땨ᘃ伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᘒ땨ᘃ伀J儀J愀᱊ᔠㅨ됤ᘀ땨ᘃ伀J儀J愀᱊洀⩈猄⩈ᔣㅨ됤ᘀ땨ᘃ㘀脈䩏䩑䩡䡭Ъ䡳Ъᘀ❦⠰⠲⡶⡸⢲⢴⦬⦰⦾⧀⧐⧴⩐⸪⸴⹂⻜⻞⼦⽔⿪⿬⿺。〒〔ㇼ㊚㋬㕞㘰㚤䀀䈢䉠䉢ퟳ췳췀췀겶ꊶꋳꋳ铳菳菳莁晳ᔘ䵨䤉ᘀ䵨䤉伀J儀J愀᱊ᘚ獨蝶伀J儀J愀᱊洀ᙈ猄ᙈ唃Ĉᔠ၄ᘀ၄伀J儀J愀᱊洀ᙈ猄ᙈᔛ၄ᘀ၄㘀脈䩏䩑䩡ᘒ၄伀J儀J愀᱊ᘒ獨蝶伀J儀J愀᱊ᘒ땨ᘃ伀J儀J愀᱊ᔘ퉔ᘀ퉔伀J儀J愀᱊ᘒ퉔伀J儀J愀᱊ᔛ၄ᘀ㭨ⱶ㘀脈䩏䩑䩡ᔛ၄ᘀ၄伀J儀J尀脈䩡ᔘ၄ᘀ၄伀J儀J愀᱊␀ền thống đặc sắc như: Hát chèo, quan họ, ca trù, hát văn, hát xẩm, các trò chơi dân gian... liên tục được tổ chức trong lễ hội, đã tạo nên không khí vui tươi, phấn khởi, tưng bừng trong những ngày diễn ra lễ hội, đáp ứng nhu cầu đời sống tâm linh, tín ngưỡng và sinh hoạt văn hoá tinh thần của Nhân dân. Bài cũ: Đền Bạch Mã hiện ở số 76 phố Hàng Buồm, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Xưa kia, nơi đền tọa lạc thuộc phường Hà Khẩu, tổng Hữu Túc, huyện Thọ Xương, phủ Hoài Đức. Đền Bạch Mã là một trong những danh thắng của “Thăng Long tứ trấn”. Đền thờ thần Long Đỗ, hiệu Quảng Lợi Bạch Mã đại vương (Thần Long Đỗ tức thần núi Long Đỗ cũng gọi là núi Nùng, nơi tiếp nhận khí thiêng của sông núi kinh thành Thăng Long). Tương truyền thời nước ta bị nhà Đường phương Bắc đô hộ, Cao Biền sai quân lính đắp thành Đại La, bỗng thấy trời đất tối tăm mù mịt, một vị thần cưỡi con rồng đỏ, ngồi trên đám mây ngũ sắc, bay lượn trên mặt thành. Cao Biền sợ hãi, định dùng bùa phép trấn yểm. Đêm ấy, Biền chiêm bao thấy vị thần đó hiện lên bảo rằng: “Ta là tinh anh đất Long Đỗ, nghe nói ông sai đắp thành, cớ sao lại định dùng bùa phép trấn yểm?” Biền tỉnh dậy sợ hãi nhưng vẫn đem đồng và sắt chôn xuống các lỗ long mạch để trấn yểm. Tức thì đêm đó mưa to gió lớn sấm sét nổ đùng đùng. Sáng dậy, Cao Biền đi xem các nơi đã trấn yểm, thấy đồng và sắt đã bị đánh nát vụn. Cao Biền thấy đó là vị thần thiêng của nước Nam, Biền không làm gì nổi, bèn sai lập đền thờ để xin được phù hộ. Lại tương truyền khi Lý Công Uẩn dời đô ra thành Đại La, cho xây thành nhưng trầy trật mãi không xong. Vua sai người đến đền Bạch Mã cầu thần thì thấy một con ngựa trắng từ trong đền đi ra một vòng từ đông sang tây, đi đến đâu để lại dấu vết đến đó, rồi trở lại đền và biến mất. Vua sai quân lính theo vết chân ngựa mà đắp thành, quả nhiên xây được thành. Vua Lý Thái Tổ bèn cho sửa lại đền thờ, phong vị thần Long Đỗ là Quảng Lợi Bạch Mã tối linh thượng đẳng thần. Vén tấm màn thần linh, thấy vua quan nhà Lý khi dời đô ra Đại La đã quy hoạch kinh thành phía đông là đền Bạch Mã, phía tây là đền Voi Phục, phía bắc là đền Trấn Võ, phía nam là đền Cao Sơn (đình Kim Liên ngày nay). Đó là “Thăng Long tứ trấn”. Người xưa đã thần thánh hoá đất kinh thành và việc làm của vua, đất thánh do thần thánh quy định với “đường tròn ma thuật” vốn là tín ngưỡng từ thời bộ lạc lưu lại. Đền đã được sửa chữa nhiều lần. Hệ thống bia đá hiện còn tại di tích cho biết đền được mở rộng vào niên hiệu Chính Hoà thời Lê (1680 - 1705). Cuối thế kỷ 19 được tôn thêm nền cũ và mở rộng thêm. Năm 1781, chúa Trịnh chuẩn y cho 3 giáp Mật Thái, Bắc Thượng, Bắc Hạ, phường Hà Khẩu xung quanh đền Bạch Mã được làm dân “tạo lệ” (sắm lễ vật tế lễ, không phải sưu sai, tạp dịch khác). Năm 1829, lại sửa chữa thêm tráng lệ. Năm 1839 dựng thêm văn chỉ ở bên trái đền, dựng phương đình (đình hình vuông) để làm nơi cúng lễ các tuần tiết. Khuôn viên đền đã bị thu hẹp. Nhân dịp kỷ niệm 990 năm Thăng Long - Hà Nội (2000), di tích được tu bổ lớn trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng kiến trúc cũ. Đền quay mặt về hướng nam, hiện nay gồm Tam quan, Phương đình, Đại bái, Thiêu hương, Cung cấm và Nhà hội đồng ở phía sau. Phương đình mới được xây dựng năm 1839 dưới thời nguyễn nên mang đậm phong cách kiến trúc thời nay. Những con nghê trên xà ngang và những lồng đèn hình hoa sen trên đầu 4 xà nách gần gũi với kiến trúc phương đình ở Hội An. Từ Phương đình vào Đại bái có mái vòm hình “vỏ cua”. “Vỏ cua” nối liền các nhà, tạo ra một không gian rộng rãi. Đại bái có bộ khung gỗ bốn hàng chân, có bộ vì kèo được kết cấu theo lối “chồng rường, giá chiêng”, mái phân theo kiểu “thượng tam, hạ tứ”. Trên các cốn gỗ, xà nách, các vì chồng rường, có nhiều mảng chạm khắc. Đề tài trang trí là mây lửa, hoa lá. Nối Đại bái với nhà Thiêu hương là mái vòm “vỏ cua” hình bán nguyệt, trang trí hoa lá. Trong Cung cấm có một sàn gỗ cao, ván bưng ba mặt để làm nơi toạ lạc của thần Bạch Mã. Tượng thần Bạch Mã (Long Đỗ) ngồi trong khám, luôn được bưng kín. Cả tượng và khám là sản phẩm dưới thời Nguyễn. Đền còn lưu giữ được 15 bia. Nội dung các bia đề cập đến sự tích của đền và thần, nghi lễ cúng thần, các lần trùng tu tôn tạo. Đền có các đồ thờ như đồ lễ bộ gồm các vũ khí thời cổ như kích, đao, thương, câu liêm… được sơn son thếp vàng, chạm khắc tinh xảo. Trong đền, ngoài các lư hương đồng, bình đồng, tượng người, lại có cả tượng Phật. Chi tiết này thể hiện quan niệm của dân gian là “tam giáo đồng tôn”. Đền còn có một đôi hạc chân cao, cổ cao và đôi phỗng trong tư thế đứng trang nghiêm. Thời Trần, quân Nguyên sang xâm lược, đốt phá kinh thành nhiều lần nhưng lửa không cháy đến đền. Lúc khải hoàn trở về, thái sư Trần Quang Khải đã đề thơ ở đền: “Hoả bốc tam khu thiêu bất tận, Phong trần nhất trận phiến nan khuynh”. Tam dịch: “Lửa bốc ba lần không cháy đến, Gió bụi một phen chẳng hề nghiêng” Lễ hội đền làng hàng năm vào tháng 2 âm lịch, trước đây có tổ chức lễ đánh trâu rước xuân. Tục lệ “Vọt thổ ngưu”, tức là chiếc roi đánh vào con trâu đất; đây chính là tục “đả xuân ngưu” thời cổ của các cư dân nông nghiệp trồng lúa nước. Theo Việt sử lược, năm 1048, vua Lý Thái Tông hạ chiếu đinh phép “đả xuân ngưu”. Về tục này, sách An Nam chí lược còn ghi: “Tiết lập xuân, vua sai vị trưởng họ dùng roi đánh vào con trâu bằng đất. Sau đó, các quan đều cài hoa lên mũ, rồi vào cung dự yến tiệc”. Tục này ở thời Lê vẫn còn thịnh hành. Trong các di tích thuộc “Tứ trấn”, đền Bạch Mã trấn phía đông, được xây dựng sớm hơn cả. Tồn tại trong lòng phố cổ với nhiều màu sắc, yếu tố nghệ thuật kiến trúc cùng một hệ truyền thuyết đầy tính lịch sử và triết học về vị thần được thờ, đền Bạch Mã mãi mãi giữ nguyên giá trị về một mốc giới thiêng của kinh thành Thăng Long ngàn năm văn hiến. Đền Bạch Mã đã được Bộ Văn hoá - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) xếp hạng di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật cấp Quốc gia năm 1986.      PAGE 1 䉢䉤䉴䉶撶擲擴敂敘斖斘旜柂柚桼梚淶淸淺淼渀渂渆済渌渎渒渔渠渢渤渦渨測渮渰渲渴渶컛캾캾캾캾캾캾鶡鶡鶡鶡趓芓趓硾扮鵾ᔗ⑨噣ᘀᡨ夲㘀脈䩏䩑ᔓ⑨噣ᘀ絨ཧ ᝊ㘀脈ᘊᡨ夲 ᝊᘆ舝ᘕ舝 ᝊ洀H渄H甄Ĉᘊ舝 ᝊ̓jᘀ舝 ᝊ唀Ĉᘆ⼝̏jᘀ⼝唀Ĉ̨jᔀ佨ᘀ⼝㰀脈䩃䩏䩑ࡕ愁ᑊᔞ甒ᘀ甒㘀脈䩏䩑࡝憁᱊ᔘ甒ᘀ甒伀J儀J愀᱊ᘒ䩨㝜伀J儀J愀᱊ᘒ녨쵟伀J儀J愀᱊ᔠ獨蝶ᘀ䵨䤉伀J儀J愀᱊洀ᙈ猄ᙈ☄䉶䑮䮬劂埘壌孪师徘捴撴擴敄敘斘旞泂淶淺淾渀渄渆渊渌渐渒ðððððððððßßßßĀ฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧徱Í฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧ዪuᨀ渒渨渪測渮渰渲渴渶游öòäòÌ฀␃ᄃ킄ሂ䑤ā怀킄愂̤摧徱Íࠀ萑﷉葠﷉摧挤Vഀ萘⨼萙O萚ɛ☛⎠Ȥ摧นCĀĀࠀ萘萙☛⍠Ȥऀ渶游öᘒ녨쵟伀J儀J愀᱊Ā2倦 瀺Ⳣ¾뀟⺃뀠䇈뀡ڥ뀢ӻ連˅逤֊뀥뀗ː뀘ː逌ːʱDdááϨϨZҲЁ਀C(䄄섅Ćǿmso541Eο䀀䀀耀bȃ؆傥৾䂂灝㢸흕ݷჼÿǟDߵ渀Ǘ傥৾䂂灝㢸흕ݷჼ觿乐േᨊ 䤍䑈Rࠏࠌ硥Ā剳䉇글᳎é僌呌e샀￀Ꮠ퓿G㯘b兒磿ク讌鿿゙업￿냰ׄ$⬬￿쓴￘냯ᅤ觨ᄆ뿿﾿놱ꏿᆪ螇秿ケ㯗「쿏돿ᄈꚦ飿ラ쓄ꣿᄃ骚賿フ灱拿「궭釿メ莄痿カ婚䳿lꊢ蛿ニ睸櫿ェ乎䇿`隖竿コ浭廿⦅ᓐ龟웿ᅤ睹诿ヒハ觧硹磿キ剒⳿J⬫壿ᚵ6挌偭䩐浃ばㄷȲā訆ᒺÎ琂乒sシJ䦂䅄ᡔ嶕㷏舋倄퐟掘틠퓐ഔ䙆㼿⨡歰橪炈Ћ⒕⡩뫻쇭眍㼄맑糟鑌픋ꞅ笗鹑㩤⒃맫㥾땬矗낟ࡖ냄䎋ࡓ셌䕑라ı㢧ᩒ䮃芜࣒꿧䎽챐鋗뗦ꁿ쩤㿿⪵怤֥䤀久깄恂‚ў)ċذذŨذزπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАزȨǘǨРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐĸŘǸȈȘɖɾ䡟Ё䡭Љ䡮Љ䡳Љ䡴ЉH怀￱HဌNormal 䩃䩏䩑䡟Ё䩡䡭Љ䡳Љ䡴ЉN Nဌ Heading 1␃؁Ĥ♀愀Ĥ࠵䎁㱊伀ъ儀ъ愀ᑊFFဌ Heading 2␃؁Ĥ♀愁Ĥ ࠵䎁ᡊ愀ᑊFFဌ Heading 3␃؃Ĥ♀愂̤ ࠵䎁ᩊ愀ᑊNNဌ Heading 4␃؁Ĥ♀愃Ĥ࠵䎁ᩊ伀ъ儀ъ愀ᑊZZဌ Heading 5␃؃Ĥ옍匂䨃쀍䃀Ц②࠵䎁Ṋ伀Պ儀Պ愀ᑊJJဌ Heading 6␃؁Ĥ♀愅Ĥ䩃<䩏䩑䩡RRဌ Heading 7␃؁Ĥ옍鐈䀊ئ② ࠶䎁ᡊ愀ᑊN Nဌ Heading 8␃؁Ĥ♀愇Ĥ࠵䎁ᙊ伀Պ儀Պ愀ᑊN Nဌ Heading 9 ␃؁Ĥ♀愈Ĥ࠵䎁Ṋ伀ъ儀ъ愀ᑊD恁￲¡DČDefault Paragraph FontVi￳³VԌ Table Normal 嘺 㐀ۖĀ̅혴ਁ氃愀϶ (￴Á(ԀNo List DPòD Body Text 2␃愃̤ ࠵䎁⑊愀ᑊVTĂV Block Text␃ก熄ༀ熄ጀ碤崀熄帀熄愀Ĥ ࠵䎁ᡊ愀ᑊVRĒV Body Text Indent 2␃ᄃ킄怂킄愂̤䩃䩡⿾￲ȑ> นC Header Char䩃䩏䩑䩡,⿾￲ȡ, 㲢q cs1b16eeb5>࿾Ȳ> ⤔²para#ꐓdꐔd⑛封Ĥ 䩃䩏䩑*⁗￲Ɂ*ဌቈ·ŠStrong࠵岁脈j࿾ɒjဌ᪪<ȠColorful List - Accent 11 %萏ː葞ː⑭䩃䩏䩐䩑>ɢ>Ќ'␱´ Footnote Text&䩃䩡D࿾¢ɱD &␱´Footnote Text Char䩏䩑@…￲ʁ@ࠌ␱´ذFootnote Reference⩈䭐Ѓ!誂ᎼúȜ䍛湯整瑮呟灹獥⹝浸걬쮑썪ူﺅ킃멲ꔨ컘䦢絷투᠏뇤樭蒏ऴ傸ࢺ琭ဣ칢箙깕ຠ錘哳嗩桞撅ꮨﯴ⧮ힻㄪ͐➃錉흞埗〔餩咦黩㰹錘转ꐣߜ礤絩脜᫥ጻ绀蝀뛦䣄탄掠ପ흄窠좃〯잊ꂰﯰ೹耤஘ꭘ㏇婡튢숐Ⳡ䒰ܰ繪㏨뛟拎ᑾ㹩ឃ췘㌄岿嬆࿘뚬峢쑿ﴡ歒錮ﹳ믔⺐⸘랗憴뿦㾭＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀ꔀꟖ샧㘀଀开敲獬ⸯ敲獬辄櫏ッ蜌藯莽緑퉑ᣃ瘥ꔯ䎐ꌯ}⣡桿ᬢᯛ읏ਆࢻꒄ㶩껾曆铡⃧騖ڪ㽃棋盡뼽艿藉Ꞥࠥ硛虰箣뗛뱟텐㲣㇍ꔛ뙈锰༒뱏깒摂집툐䕊㓛③ꝿ熑흟頟ᦞ㛠퍌ᛵ흒怷辮즨돿ッ黌셏꽿х㝮䲔ꅢ⾨口邽斨풪퀞뢵훹ǽ￿䭐Ѓ!祫ᚖƒŠ桴浥⽥桴浥⽥桴浥䵥湡条牥砮汭찌੍⃃䀐緡瞡挷⢻扅쮲뮮ö鱃䄚ꃇ鿒ퟛ㞃픔䮛复鰬ഇ斊⻍랈糰Ꜭꠛ䣚씜氬쟡磩줘趴졉关⍽郕궅혠⮵⇕⳯廝Ⓓ㵪䞋☫Ȋﴸ＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀阀궵離倀ᘀ琀敨敭琯敨敭琯敨敭⸱浸余ᐶ྿矘琠捯瘧ܚ詵뇘⶛᭍滄ẇ襩ꉐ퉀絉胣쌁憺ᖇ淘憇腛ﮥ氺퀝낯則얒幘㚒諘㺭ሤ἞ꮩೇም⤡ﵞ쵲⑃秱鍀ờ⿶禭⩈Ҝ뒄⦽趵誻嗗扄悂≽燗诛䪔韗꒖쌏幘⧦恉챮豅박炊ဩࣸ웨楬嚹嵛ㆊ㱍젘᫞ꦏ큏鍐㛴ؽ覯窒柀ꁢፉ蕧ہ甇邍ɥ戝侀迀쌐셒馫랟熴ॵ枯颋끚뒶澮沺灁沰詸呰괰᯷⮭՛ͽ橠휞붺䅺Ïꚃ陖촲罆槉䂖燶皞횷㖬籜ﺉ鳊귌Ꝏ泓뉥ꉘ搆ᬟ捪ᯁ얐跰曎뮷젍埢⯽햭讆ꀷ톈惤괎柯௔飈쀚櫗簙芆⡨䮢ᢳ䓳設ᢵྡྷഀ塤ӑ榩왊蟘磢⠤ೖ㫰ꗁ㬙쯤↹்彉哐붵匏ᤌꌱ麯䔿࿇ᶞ쏡ߣ娿칂涪蒜嗥뼯쟏ꌟ鸿퇲픗奸ᅥ쏺뼧ﳼ㕹툐♧诎鼯짬꾋﴾믽ᕇ䷰䞁욐ꉄᣳ㌔煖✥焣ᖾࣃ춊鐤세䮚ﴅ語⧍饦ᱷ㨹뗄ᷠણ絸콲砑褐ꊉ鰕ꉷǘ狮㫎呜慚餪㡹쉉剢籣았讻윓붿੉㍵䬏䑮ㄜ᣷ᑎ䤎ᑂ珒胼ઐ痘流䮂嘾⻨ᵅ⭌㉍⎤騧警榶縌嚙೩盾덬ݻ㡵튫譺먜졈찊萪ሟ飦㫱⢞圜Ბ飢ඕ;ꢫ졊品旸作䡴䜘肽奈–䭽僁⪱뻝ꛋ讱訔吞병㦁⌯㝁燂蕚퀝⨤㽣ސꈐ啱滥七먖໻踥侻گ榷裨଴㴐ᄳ韚꩐ઝ팜㇊傣涏尌㥜ʆ쟫鄕뛵ꪓ愲䓻巹㮄瑙岻꿭容鉸ᇬ跹巧緉牗ᄑ쥼鑝柏됭攊똍㘩爭낼ṃ왓樆죊植撚﬉큄䆇캽ຜ煉䩢砣莺ԋ欶⏪ꊪ葁桓⚞쨒璌儨◊烌津融崦揙卡᠟㵬墐ເﳡ停㆐䶻๨㦟ᖣ첬깖䑤懗흖鵂宙裝䩦쎝傭簙꼸చ혖ڄ䄄˛幖暹܍찓ꁈ滭ⷜெᤢ胡㹤竒﯏溨钜談হ㺑鷤땢뜒⚖ۻ컜ꓢ묲ˆ륶䯄ѹ볏䓶눺鲤Ⲝ䝁꽭峕穮쟈쌛ᚙ바甮蟏࡙䌗ኾ䵏鍦㏥뙯앲ⓜ쎨蔵﮵슜ᵎ蕈孔䙘㐶哌Ȗ턬겜쯼き䗫怩ﴣꐵ奘悃ퟸ¤먻▮㇣嗱ᆥ㭭髻劕儾ౄ贈䓘揬뽰唎⟐አ⚮䕌⿐轰궦ꙭ▜諾쫶昸葩犳厫켴୤礷졜溁늕꿎䦊௹ꕒ옜㏿ɾԷ脫胶휏ʸ鴣涯ஏ焕䊨䑩뻽욀퓁蠎렖薋ࡩ렪㙌׿퐹淿姎☚Ꟁ槶҈ﶅ䕈邂⠽♋仺嘡䬮斒䲄镄闄ᖩ䑻ऎ렚ྲྀ၅ꛪ撚쁥仠鿆黻큥퐨乍᪜㚽︇컩⛇⠳훥퍡⿶걄嗘竭㲳篟請觨魙죕ʳ閘芶陖꿶숩뜹孚帴臂蘵ꋁ䨡뻡뀿凿㏡旻潂䎨྾ᖵ蟁䴆숌ꈆ鋺㱭⺐皐Ѱ鎍됝꓁奉曓鎭媶妾灟宧㷰污ﱙ乽ᝣ駍컋엉㒋晶읡盖ꅬ솩➳ᑓ욆䇹㣆糆⫒畿ꏢⷨゟ䴥섰┷ꆁᳵ㲘Ჷ틍뾍＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀ഀ郑뚟ᬀ✀琀敨敭琯敨敭弯敲獬琯敨敭慍慮敧⹲浸⹬敲獬辄੍ヂ萔苷ࡷ潯뫓鄐킈풭萃㗤㘍␿෭Ⲯ⸈憇馾뭩鶗Ꮙ㉣㇞ꩨࠚ熕솚롭軬剀世搻悰躂㝯ᗭ酧⡋♍判⸨頱๲䨧鲓諐凜꺀ꌸ嚏⋤ꚣ졁킻絵ƛ야봤ၢ핻ᤀ傖レﶳᨸ枉Ἧ崖凾獁藙⠅욢鬣䲪쨄멛쒺ß￿䭐ȁ-!誂ᎼúȜ䍛湯整瑮呟灹獥⹝浸偬ŋⴂ᐀؀ࠀ℀ꔀꟖ샧㘀଀⬀开敲獬ⸯ敲獬䭐ȁ-!祫ᚖƒŠȔ桴浥⽥桴浥⽥桴浥䵥湡条牥砮汭䭐ȁ-!떖ږ᭐ˑ桴浥⽥桴浥⽥桴浥ㅥ砮汭䭐ȁ-!턍龐¶ě'ছ桴浥⽥桴浥⽥牟汥⽳桴浥䵥湡条牥砮汭爮汥偳ՋԀԀ崀阀 㰀砿汭瘠牥楳湯∽⸱∰攠据摯湩㵧唢䙔㠭•瑳湡慤潬敮∽敹≳㸿਍愼挺牬慍⁰浸湬㩳㵡栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲搯慲楷杮汭㈯〰⼶慭湩•杢㴱氢ㅴ•硴㴱搢ㅫ•杢㴲氢㉴•硴㴲搢㉫•捡散瑮㴱愢捣湥ㅴ•捡散瑮㴲愢捣湥㉴•捡散瑮㴳愢捣湥㍴•捡散瑮㴴愢捣湥㑴•捡散瑮㴵愢捣湥㕴•捡散瑮㴶愢捣湥㙴•汨湩㵫栢楬歮•潦䡬楬歮∽潦䡬楬歮⼢>渀.฀x＀￿ÿ̀؀؀ऀఀఀఀఀᤀᴀᴀᴀ 昀'戀B㘀n㠀nᰀḀἀ㠀㬀瘀Bሀn㠀nᴀ㤀㨀ఀጀᔀ ጀᐡ闿ྌ䃰؀⃰Ȁ ̀ȀȀĀȀȀĀ䀀Ḁჱ＀ÿ＀耀肀ĐH ࠀ0(ࠀༀȀ鋰ကࠀࣰĀĀༀ̀ヰༀЀ⣰ĀऀჰȀ਀ࣰԀༀЀ䋰ሀ਀ࣰĀ匀଀Ự뼀က쬀＀ࠀЀः㼀ăĀᄀӰĀ＀ǿༀ开倀椀挀琀甀爀攀䈀甀氀氀攀琀猀䴀.漀.一.漀.̀Ѐࠀऀ଀ༀሀጀᜀ᠀ᨀᬀḀἀ⌀␀✀⠀Ⰰⴀ㄀㌀㤀㨀㸀㼀䌀䔀䤀䨀一伀匀唀圀堀嬀尀开昀栀椀洀渀爀猀砀礀簀紀脀舀萀蔀蠀褀踀鈀鐀销餀騀鼀ꀀꔀꘀ꤀ꨀ글꼀됀딀먀섀쐀씀쨀쬀촀츀툀팀혀휀ﰀﴀĀ̀Ѐ਀଀ഀ฀ሀ᐀ᤀᨀᴀḀ⌀─⠀⤀ⴀ⸀㄀㌀㘀㜀㨀㬀㼀䀀䈀䌀䜀䠀䨀䬀䴀一刀匀圀娀笀紀豈＀⌀✀笀耀ꄀꐀ̀漀琀笀耀봀쀀㨀㰀开愀砀簀紀耀꤀꬀뀀대⼀㄀一伀愀搀攀眀簀言輀⤀Ⰰ愀昀⤀⬀伀倀渀焀缀舀ꈀꔀ대딀切ﴀ＀Ԁ܀㜀㨀䨀䴀錀 销 ̀ ℀ ⌀ ␀ 㰀 㸀 퐀 Ȁ Ԁ ਀ က 謀 谀 눀 딀 똀 먀 묀 뼀 쀀 쌀 쨀 㼀 䔀 愀 戀 딀 뜀 딀뤀쀀쐀㰀㴀䀀䄀䔀䘀䬀䰀伀倀匀吀圀堀娀嬀崀帀愀挀昀最欀氀漀瀀爀猀眀砀紀缀茀萀褀言贀踀錀鬀鴀鸀ꄀꈀꘀ꜀ꨀ꬀글꼀대딀렀뤀봀븀쀀섀씀였저준쬀찀츀케툀팀혀휀豈ﰀﴀĀ̀Ѐ؀܀਀଀ༀကᔀᘀᴀḀ∀⌀✀⠀⨀Ⰰ⼀ ㌀㔀㠀㤀䀀䈀䘀䜀䬀䴀儀刀圀娀帀欀渀漀焀爀瘀眀礀稀紀縀脀萀褀踀鄀鈀阀需餀鴀ꄀꈀꘀ꜀꤀ꨀ관글넀됀렀뤀봀븀숀쌀저준찀촀턀툀픀휀豈切＀̀Ѐ܀ࠀఀက᐀ᔀᤀᨀᴀḀ℀∀☀⤀ⴀ⸀㈀㌀㜀㨀㼀䄀䐀䔀䤀䨀伀倀匀吀嘀圀嬀尀开怀搀攀最栀欀氀瀀焀猀琀稀笀耀脀萀蔀蠀褀谀踀錀鐀餀騀鴀ꠀ관글넀눀됀딀뤀먀븀뼀쌀쐀저준촀츀턀툀픀혀切ffﴀ︀Ȁ̀؀܀਀଀ഀ฀ሀጀᘀᜀᨀᬀḀἀ⌀␀☀✀⨀⬀⸀㄀㔀㘀㨀㬀㼀䀀䔀䘀䤀䨀䰀䴀儀匀堀夀尀崀开怀搀樀洀渀猀笀紀縀脀蠀贀踀鄀鈀鐀騀鸀鼀ꌀꐀꠀ꤀꬀가넀눀똀뜀뤀먀뼀쀀숀쌀준쨀촀츀퀀턀퐀혀豈切ﴀ︀ЀԀࠀऀఀഀༀက᐀ᘀᤀ✀⨀⬀⼀ ㌀㐀㠀㤀㸀㼀䄀䌀䘀䜀䨀䬀䴀一刀匀堀夀尀崀愀戀攀昀椀樀洀漀爀猀眀砀簀紀耀脀茀萀蘀蠀謀谀輀鄀销阀餀鬀鼀ꀀꐀꔀ꤀ꨀ관글넀눀됀딀렀뤀밀봀섀숀였윀쨀쬀츀케툀팀휀豈ﰀﴀ̀Ѐऀ਀ഀ฀ሀጀᔀᘀᨀᬀἀ ∀⌀✀⠀⬀Ⰰ㄀㔀㤀㬀㼀䌀䔀䤀一儀匀吀堀夀崀帀愀挀攀昀椀爀瘀眀笀簀耀脀萀蔀蠀謀踀輀鈀錀阀需餀騀鰀鴀ꀀꘀꠀ꤀가관눀대똀뜀뤀묀봀븀섀숀쐀씀저준쬀찀케퀀팀휀豈切ﰀ︀ЀԀࠀऀ଀ఀကᄀጀ᐀ᜀ᠀Ḁἀ␀─⨀⬀⸀⼀㈀㌀㔀㘀㠀㤀㰀㴀䀀䄀䌀䐀䠀䤀䴀倀刀匀嘀圀娀嬀开怀戀挀最栀欀氀爀猀甀瘀阀騀阀餀꼀넀눀됀딀렀뤀봀븀쀀씀윀저쬀촀퀀턀팀퐀ffﰀ＀̀Ѐ܀ࠀ਀଀฀ༀጀ᐀ᘀ᠀焀眀鄀销阀餀舀蔀蠀褀謀贀退鄀销阀頀餀鴀ꀀꈀꘀ꤀ꨀ글꼀대딀묀밀쀀섀씀윀쬀찀퀀턀픀휀豈切ﴀ︀ĀȀ܀ࠀ฀ༀᄀሀᘀ᠀ᰀᴀ ℀␀☀⬀Ⰰ⼀ 㔀㜀㨀㬀㼀䀀䌀䔀䠀䤀䴀一倀儀匀吀圀堀崀帀挀搀栀椀渀漀爀琀礀缀脀舀蘀褀谀贀退鄀销鬀鴀鼀ꌀꐀ꤀ꨀ관글눀대딀똀뤀먀뼀섀씀쬀촀츀턀툀혀휀豈ﰀﴀĀȀ؀܀਀଀ᄀሀᔀᘀᨀᬀḀἀ⌀␀⤀⨀⼀㜀㰀㴀䌀䐀䠀䤀䴀一倀儀匀吀圀堀崀帀搀攀栀椀欀氀渀琀砀礀簀紀脀舀蘀蜀言謀退鄀鐀餀鴀鸀ꈀꌀ꜀ꠀ꬀가꼀뀀대됀똀뜀먀밀뼀쀀숀쌀윀저찀턀픀혀豈ﴀ︀Ȁ̀؀܀ఀሀᘀᜀᤀᨀᴀἀ⌀␀⠀⤀Ⰰⴀ㄀㈀㘀㜀㨀㰀㼀䀀䈀䐀䠀䤀一伀刀匀圀堀娀嬀开怀戀挀最栀欀氀漀瀀琀稀簀紀脀舀蔀蘀褀輀鄀錀需頀鬀鰀鼀ꀀꌀꐀ꜀ꠀ관꼀넀눀딀똀뤀먀븀뼀쌀쐀윀저찀촀턀툀픀切ff＀Ȁ̀؀܀଀ఀᄀሀᔀᘀ᠀Ḁ∀⌀─☀⨀⬀⸀ ㌀㐀㜀㠀㬀㰀㸀㼀䈀䘀䤀䨀䴀一儀刀唀嘀堀夀崀帀戀搀栀椀氀爀瘀眀礀稀紀縀脀舀蔀蘀蠀褀贀踀鄀錀需頀鰀鴀鼀ꀀꌀꐀꘀ꜀꤀ꨀ글꼀눀대똀밀쀀섀씀였저준쬀찀츀케팀퐀切ff︀̀Ѐ܀ࠀ଀ఀༀကጀ᐀ᘀᜀᨀᬀἀ ⌀␀☀⠀⬀Ⰰ㄀㈀㠀㤀㰀㴀㼀䀀䐀䔀䠀䤀䰀䴀伀倀刀匀堀夀尀愀搀攀栀椀渀漀琀甀礀稀縀缀舀茀蠀褀贀輀鈀錀阀需鰀鴀ꀀꄀꐀꔀ꤀ꨀ가관뀀넀딀똀뤀먀븀뼀숀윀쬀찀턀툀퐀픀ff︀Ȁ̀؀܀਀଀ഀ฀ᄀሀᔀᘀᤀᨀᴀḀ ∀─☀⤀⨀ⴀ⸀㄀㈀㐀㔀㤀㨀㴀㼀䈀䌀䘀䜀䬀䰀倀儀唀嘀夀娀帀开挀搀昀最樀欀瀀爀甀瘀笀簀缀耀萀蔀言谀輀退鈀錀需頀騀鬀鸀鼀ꈀꌀꘀ꜀ꨀ꬀글꼀눀됀뤀먀밀봀섀윀준쨀찀촀툀팀혀휀切ﴀ︀ĀȀԀ؀਀଀ༀᄀᔀᘀᤀᨀḀἀ∀⌀─☀⤀⨀ⴀ⸀ ㄀㌀㐀㜀㬀㴀㸀䄀䈀䜀䠀䰀䴀刀匀圀堀尀崀开怀挀搀栀椀欀洀焀爀甀瘀砀礀簀紀耀脀蔀蜀謀谀輀退鈀錀阀需鬀鰀鸀ꀀꐀꔀꠀ꤀꬀가꼀됀뜀뤀봀숀였윀쬀툀퐀픀휀切ff＀ Ԁ ؀ ऀ ਀ ഀ ฀ ሀ ጀ ᠀ ᤀ ᬀ ᰀ   ℀ ␀ ─ ⠀ ⤀ Ⰰ ⸀ ㄀ ㈀ 㜀 㬀 㼀 䀀 䔀 䘀 䤀 䨀 一 伀 刀 吀 夀 娀 帀 戀 最 椀 氀 洀 漀 瀀 猀 琀 稀 笀 紀 縀 舀 茀 蔀 蘀 褀 言 贀 踀 鄀 錀 阀 需 餀 騀 鸀 鼀 ꈀ ꌀ ꜀ ꠀ 관 글 넀 대 딀 똀 묀 밀 뼀 쀀 숀 쌀 윀 저 쬀 찀 케 퀀 툀 팀 휀             切 ff ＀ !Ԁ!؀!ऀ!਀!฀!ༀ!ᄀ!℀!─!☀!⤀!⨀!Ⰰ! !㐀!㔀!㠀!㤀!㴀!㸀!䄀!䈀!䐀!䔀!䜀!䠀!䨀!䬀!伀!倀!吀!嘀!夀!怀!搀!攀!樀!欀!瀀!猀!瘀!礀!紀!縀!脀!舀!蘀!蠀!謀!谀!鈀!鐀!需!頀!騀!鰀!ꈀ!ꌀ!ꔀ!ꘀ!ꨀ!꬀!꼀!뀀!딀!똀!뤀!먀!븀!뼀!섀!숀!였!윀!쨀!쬀!츀!퀀!팀!퐀!혀!!!!!!!!!!!!!!!!豈!切!ﴀ!＀!Ȁ"̀"܀"ࠀ"ఀ"ༀ"ሀ"ᤀ"ᰀ"ᴀ" "℀"─"☀"⨀"⬀" "㄀"㌀"㔀"㠀"㸀"䈀"䌀"䜀"䠀"䬀"䰀"伀"刀"唀"嘀"娀"嬀"帀"怀"搀"攀"欀"氀"瀀"爀"瘀"眀"笀"簀"脀"茀"蔀"蘀"褀"言"贀"踀"鈀"錀"销"阀"餀"騀"鸀"鼀"ꌀ"ꔀ"ꨀ"꬀"꼀"뀀"대"됀"똀"뜀"뤀"먀"봀"븀"섀"쌀"윀"저"쬀"찀"츀"케"팀""""""""""切"ff"＀"#Ѐ#Ԁ#܀#ࠀ#਀#଀#฀#ༀ#ጀ#᐀#ᘀ#ᜀ#ᤀ#ᨀ#ᴀ#Ḁ#␀#─#⤀#⨀#⼀# #㐀#㔀#㤀#㨀#㰀#㸀#䄀#䜀#䨀#䬀#䴀#一#匀#吀#圀#夀#崀#戀#攀#樀#渀#瀀#瘀#眀#笀#紀#耀#脀#萀#蘀#謀#谀#鄀#錀#需#頀#鬀#鰀#鸀#鼀#ꈀ#ꌀ#ꘀ#꜀#꬀#글#눀#대#똀#렀#븀#뼀#쌀#쐀#윀#저#찀#촀#퀀#턀#픀#혀############豈#ﰀ#ﴀ#Ȁ$̀$܀$ࠀ$ఀ$ഀ$ᄀ$ሀ$ᘀ$ᰀ$℀$☀$⨀$⬀$⼀$ $㈀$㌀$㠀$㤀$㬀$㰀$䄀$䈀$䘀$䜀$䨀$䬀$伀$倀$匀$吀$圀$堀$尀$崀$怀$挀$攀$昀$樀$欀$渀$漀$爀$猀$瘀$眀$笀$簀$耀$脀$蜀$蠀$谀$輀$鈀$需$餀$騀$ꀀ$ꄀ$ꔀ$ꘀ$꤀$ꨀ$관$글$넀$눀$됀$딀$렀$뤀$밀$봀$섀$쌀$씀$였$준$촀$케$퀀$팀$픀$$$$$$$$$$$$$$$$$ﰀ$ﴀ$Ā%Ȁ%Ԁ%܀%਀%଀%฀%ༀ%ᄀ%ሀ%᐀%ᔀ%ᨀ%ᬀ%ᴀ%Ḁ%℀%∀%☀%✀%⬀%ⴀ%⼀% %㈀%㌀%㔀%㘀%㤀%㨀%㸀%㼀%䈀%䌀%䘀%䜀%䬀%䰀%伀%儀%嘀%圀%尀%帀%愀%戀%栀%欀%渀%漀%猀%琀%砀%礀%紀%缀%蔀%謀%贀%踀%退%錀%需%頀%鬀%鰀%鼀%ꀀ%ꈀ%ꐀ%ꘀ%꜀%꬀%관%뀀%넀%대%됀%뤀%먀%뼀%섀%쌀%쐀%준%쨀%츀%케%팀%퐀%%%%%%%%%%%%%%%%%切%ff%ﴀ%＀%Ȁ&̀&؀&܀&਀&଀&฀&ༀ&ሀ&ጀ&᠀&ᤀ&Ḁ&ἀ&℀&∀&─&☀&⤀&⬀&ⴀ&⸀&㄀&㌀&㜀&㠀&㬀&㰀&䈀&䐀&䤀&䨀&䴀&一&儀&刀&吀&嘀&嬀&尀&怀&愀&搀&攀&最&栀&欀&氀&漀&瀀&爀&猀&瘀&砀&笀&簀&耀&脀&茀&萀&蜀&蠀&言&謀&踀&輀&鈀&錀&阀&需&騀&鬀&鸀&鼀&ꌀ&ꐀ&ꠀ&꤀&꬀&관&눀&대&뜀&렀&밀&봀&뼀&였&저&쨀&츀&케&퐀&픀&&&&&&&&&&&&&&&切&ff&＀&'Ȁ'̀'؀'܀'଀'ఀ'က'ᄀ'ᔀ'ᘀ'ᰀ'Ḁ'℀'∀'─'☀'⤀'⨀'ⴀ'⸀'㈀'㘀'㤀'㬀'㸀'䐀'䜀'䠀'䬀'䰀'一'伀'刀'匀'嘀'圀'夀'娀'帀'开'戀'挀'昀'最'椀'樀'渀'瀀'琀'甀'眀'砀'簀'紀'脀'茀'蘀'蜀'言'謀'退'鄀'錀'鐀'需'頀'鬀'鴀'ꀀ'ꄀ'ꌀ'ꐀ'꜀'ꠀ'ꨀ'꬀'글'꼀'눀'대'딀'똀'렀'뤀'묀'밀'뼀'쀀'쌀'쐀'였'윀'쨀'쬀'케'퀀'툀'팀'혀'휀''''''''''''豈'ﰀ'Ā(Ԁ(؀(਀(ఀ(က(ᄀ(ᔀ(ᘀ(ᨀ(ᬀ(Ḁ( (─(☀(⤀(⬀( (㄀(㐀(㔀(㜀(㠀(㴀(㸀(䈀(䐀(䠀(䤀(䴀(伀(吀(唀(娀(尀(开(怀(戀(挀(攀(昀(欀(氀(瀀(瘀(稀(笀(縀(缀(舀(茀(蜀(蠀(谀(贀(鄀(鈀(销(阀(餀(騀(鸀(鼀(ꄀ(꜀(꬀(가(뀀(넀(됀(뜀(먀(묀(븀(뼀(섀(숀(씀(였(준(쨀(촀(츀(툀(팀(혀(((((((((((((((((豈(ﴀ(︀(̀)Ѐ)਀)ఀ)က)ᄀ)ᔀ)ᜀ)ᬀ)ᰀ)∀)⠀)⬀)Ⰰ) )㈀)㔀)㘀)㤀)㨀)㸀)㼀)䐀)䔀)䨀)䬀)一)伀)吀)唀)堀)夀)帀)开)挀)搀)最)栀)欀)洀)瀀)焀)甀)瘀)稀)笀)縀)缀)脀)茀)蜀)蠀)言)謀)輀)退)销)阀)騀)鬀)鴀)鸀)ꀀ)ꄀ)ꐀ)꜀)ꨀ)관)뀀)넀)됀)뤀)밀)봀)숀)쌀)였)윀)쨀)찀)턀)툀)혀)휀)))))))))))ﰀ)＀)Ȁ*̀*؀*܀*ऀ*਀*ഀ*฀*ጀ*᐀*᠀*ᤀ*ᰀ*Ḁ*℀*∀*─*☀*⤀*⨀*⸀*⼀*㐀*㔀*㜀*㠀*㼀*䄀*䌀*䐀*䜀*䠀*䬀*䰀*倀*儀*唀*嘀*夀*娀*崀*帀*挀*昀*栀*椀*洀*漀*琀*甀*砀*礀*笀*簀*縀*缀*茀*萀*蘀*蜀*謀*谀*退*鄀*销*阀*騀*鰀*鼀*ꀀ*ꈀ*ꐀ*꜀*ꠀ*꬀*가*뀀*대*똀*뜀*뤀*먀*뼀*쀀*쌀*쐀*저*준*찀*턀*픀*혀***************豈*ff*＀*+Ȁ+̀+؀+܀+਀+଀+ഀ+฀+ᄀ+ሀ+ᘀ+ᜀ+ᴀ+Ḁ+⌀+␀+✀+⠀+Ⰰ+㌀+㜀+㠀+㨀+㬀+㼀+䄀+䐀+䬀+一+伀+儀+刀+嘀+圀+嬀+尀+帀+开+搀+攀+椀+樀+渀+瀀+爀+猀+眀+砀+簀+缀+脀+舀+蔀+蘀+褀+謀+輀+需+騀+鬀+鼀+ꀀ+ꌀ+ꐀ+꜀+ꨀ+글+꼀+눀+대+뜀+뤀+밀+봀+쀀+섀+쌀+쐀+쨀+쬀+촀+츀+툀+팀+혀+휀+++++++++++++豈+ff+︀+＀+̀,Ѐ,܀,ࠀ,଀,ఀ,ༀ,က,ጀ,᐀,ᘀ,᠀,ᬀ,ᰀ,ἀ, ,␀,─,✀,⠀,⬀,Ⰰ, ,㌀,㘀,㜀,㨀,㴀,䄀,䈀,䐀,䔀,䠀,䤀,䰀,䴀,刀,匀,圀,夀,帀,开,戀,挀,攀,昀,樀,欀,瀀,爀,琀,甀,礀,簀,缀,耀,萀,蔀,蜀,蠀,谀,贀,鄀,鈀,阀,頀,鰀,鴀,ꀀ,ꄀ,ꔀ,ꘀ,꤀,ꨀ,관,글,뀀,눀,딀,똀,뤀,먀,뼀,쀀,쐀,씀,저,준,쬀,찀,케,퀀,픀,혀,,,,,,,,,,,,,,,切,ff,＀,-̀-Ѐ-؀-܀-ഀ-฀-᐀-ᔀ-᠀-ᤀ-ᴀ-Ḁ-∀-⌀-─-☀-⠀-⤀-⸀-⼀-㈀-㌀-㔀-㘀-㠀-㤀-㴀-㸀-䈀-䌀-䘀-䠀-䬀-䰀-倀-儀-匀-吀-圀-堀-嬀-尀-开-怀-昀-最-樀-欀-渀-漀-焀-爀-甀-瘀-礀-稀-縀-缀-蔀-蘀-褀-言-踀-輀-鐀-销-騀-ꀀ-ꐀ-ꔀ-ꠀ-꤀-가-관-넀-대-똀-뜀-묀-밀-븀-뼀-섀-숀-였-윀-준-쨀-촀-츀-턀-퐀-------------切-ff-ﴀ-Ā.Ԁ.܀.਀.଀.ༀ.က.ሀ.ጀ.ᜀ.᠀.ᰀ.ᴀ.ἀ.℀.─.☀.⨀.⬀.⼀. .㔀.㘀.㤀.㨀.㸀.㼀.䈀.䌀.䘀.䴀.一.伀.伀.儀.儀.刀.刀.吀.唀.圀.堀.娀.嬀.氀.漀.ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁᰀ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀ᰀ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀Ԁ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀ᰀ܀Ѐ܀Ѐ܀ЀȀЀ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ȁ一.伀.伀.儀.儀.刀.刀.吀.唀.圀.堀.娀.嬀.栀.椀.樀.樀.氀.漀.ЀȀЀ܀ЀȀЀ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ȁ一.伀.伀.儀.儀.刀.刀.吀.唀.圀.堀.娀.嬀.栀.椀.樀.樀.氀.漀.ЀȀЀ܀ЀȀЀ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀Ѐ܀ȀԀ娀홒遍ᆱ////////ဏ딀尀ꈏ㰻ᅱ////////ဏ开ἔ嘔稽|////////ဏ＀㠑يᄆ////////ဏ怀홢᫝"////////ဏᜀጀༀ킄ᄂ预廾킄怂预俾J倀ࡊ儀J帀J漀(-耗မ萏֠萑ﺘ葞֠葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ€ᔀༀ炄ᄈ预廾炄怈预俾੊儀੊漀(梇䢈耗ပ萏ୀ萑ﺘ葞ୀ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ€ᤀༀႄᄎ预廾ႄ怎预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(梇䢈o耗ပ萏რ萑ﺘ葞რ葠ﺘ䩏 ⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ€ᔀༀ낄ᄓ预廾낄怓预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈耗မ萏 萑ﺘ葞 葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ€ᔀༀ傄ᄙ预廾傄怙预俾੊儀੊漀(梇䢈ဃ萏ː萑ﺘ葞ː葠ﺘ⡯Ȁ⸀ĀЀƀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预˾Ā⸀ĀȀƂༀ炄ᄈ䲄廿炄怈䲄˿Ȁ⸀Āƀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预˾̀⸀ĀЀƀༀႄᄎ预廾ႄ怎预˾Ѐ⸀ĀȀƂༀᄐ䲄廿怐䲄˿Ԁ⸀Āƀༀ낄ᄓ预廾낄怓预˾؀⸀ĀЀƀༀ肄ᄖ预廾肄怖预˾܀⸀ĀȀƂༀ傄ᄙ䲄廿傄怙䲄˿ࠀ⸀Āᜀ栀ᔀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏ࡰ萑ﺘ葞ࡰ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预俾੊儀੊漀(梇䢈逗Ũပ萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ栀ᤀༀᄐ预廾怐预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(梇䢈o逗Ũပ萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ䩏 ⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ栀ᔀༀ肄ᄖ预廾肄怖预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏ᥐ萑ﺘ葞ᥐ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ₄ᄜ预廾₄怜预俾੊儀੊漀(梇䢈Ũ᠕萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ€ༀༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(o耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏 ⡯Ā꜀ǰᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾Ŋ儀Ŋ漀(耗᠏萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯Ā漀Āᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾੊儀੊漀(耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯Ā뜀ǰᜀ€ༀༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(o耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏 ⡯Ā꜀ǰᜀ栀ᔀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预俾੊儀੊漀(梇䢈逗Ũမ萏ࡰ萑ﺘ葞ࡰ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预俾੊儀੊漀(梇䢈逗Ũပ萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ栀ᤀༀᄐ预廾怐预俾ॊ儀ॊ帀ॊ漀(梇䢈o逗Ũပ萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ䩏 ⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ栀ᔀༀ肄ᄖ预廾肄怖预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏ᥐ萑ﺘ葞ᥐ葠ﺘ䩏 䩑 䩞 ⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀ₄ᄜ预廾₄怜预俾੊儀੊漀(梇䢈ᑟᐟ剚૖ᇿ䨸⥠拨µཛྷ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ꖚ㚾ЉЉЉЉЉЉЉЉЪЪЪЪЪЪЪЪЪЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉ ЉЉЉЉЉЉЉЉЉŒញÄ珢禹㗸ǃ⚋᳑渵̩娆ṽ愦̀⤧狎⧂͉愆粌నҰ䕬᧷䱺ؚސ১ʚَĀ俶ࠁ翫㦚ސ১㿵᦭垀ਗ㍄綷拎༂Ā䳃ᅻĀ簼ᆞĀ᥻ዕĀ䪏ይ䊋䧒x‡––柯ᎋ䊋䧒x‡––憟ᏹᲮ㚢窽ᗵ䊋䧒x‡––滇ᘂĀ䴘ឬĀἾᡘ䕯⺦㿵᦭夕㭛䘖ᦾ娆ṽ⬱ᧄ䪏ይℴ᧘弴朩䕬᧷恛䯟嗮᭦哛⸍佭ᰊĀᝯᰋ䫜税⚋᳑倪⪈䝣ᴨĀ娆ṽĀ呱ῑἾᡘ㰵⁻瞺徲崉⃷Āȸↁᝯᰋ犹≣䊋䧒x‡––困⋇Ā㣑⋓ߝ㣩嚋⍂䐃㄂䪊┋ㅧ㏽Ⲥ▱犹≣稄⛏柯ᎋ檳⠜垀ਗ䉒⥎ᣟ䷽䂙⧝䊋䧒x‡––倪⪈俶ࠁ檬⫽㇊徺宲ⱬĀ᳡ⲺĀ哛⸍愦̀䕯⺦Უ䫽寽⽗Ā᭑を娆ṽ䐃㄂篎䀍⫩㆗ㄫ䡟䴭㈻Ā媩㏅⚋᳑ㅧ㏽䊋䧒x‡––䂭㑄竧㺶䗓㙉Ā崟㚂ℴ᧘Ხ㚢♗䒡䉔㜥採㰠挔㠧⬱ᧄዴ㡻Āߝ㣩㰵⁻⭻㣪䉒⥎ᬚ㥞⯛羯翫㦚⯛羯夕㭛嚋⍂哣㰉Ā採㰠⭻㣪抎㳥Ā灦㸳Ā竧㺶䕬᧷牻㻻娆ṽ授㽢䇔炥嫐㾢ញÄ㌇㾸䉔㜥篎䀍〕䵌攂䅆憟ᏹ矎䇱⣌塠䪆䏐娆ṽ♗䒡⺥抶ဃ䒧Āㄫ䡟⺡嘬ᮮ䣍నҰ澲䤜䪊┋䊋䧒⤞漇㐭䨔崟㚂Უ䫽ȸↁ恛䯟窽ᗵථ䱑縡拪〕䵌䂙⧝ᣟ䷽挔㠧ⓧ乲ᬚ㥞ᩡ出ḻ祙⥈吂ᩡ出ຜ呭Ā⺡嘬㓯禈篰噂ථ䱑⣌塠䊋䧒x‡K–庤婙Ā⢧山Ā䑹崺ƛ瞪屭嶑⺾漯䃸席綆箖昿弯Ⲥ▱瞺徲授㽢㇊徺檳⠜⺥抶ᾶ畏縡拪礬澺䙄揭Ā⨴撝Ā弴朩⧂͉旖氖Ā⤞漇㗸ǃ沝漝Ā⺾漯嫐㾢礬澺䂭㑄䇔炥僷爹ᏸ爌檬⫽僷爹稄⛏⤧狎矎䇱Ǧ猗屭嶑劢瑙Āڧ瓴娆ṽᾶ畏僷爹ƛ瞪嗮᭦ḻ祙㐭䨔㓯禈ᮮ䣍珢禹昿弯䫜税䊋䧒x‡––綆箖呱ῑ↽籜Ā愆粌䊋䧒x‡––㍄綷澲䤜⯛羯Āʧåʦⅈⱝ㻼∠䕺ᥰ䢖彽潶燸媏纪 ⤝っ㓜䠸ᛄ䞆䯶絃緣ߐ႞䇤枯汯堢 ՚ ૃ 㱖 㶛 哑 枓 殲 甞 矘 ᓐ៙⣪⳪杽ᔒ⽪䓨⯗㘣䤹乭3婅紷擂皣ࡀ〚Ⅲ玌ε೵ᚌ❀㗦㜓უ㜳煹⡷瀣Ǜᔆᝬ㦐䭞෪ᐒᣐ㐘㒰纞䕼ກӀᆧ淽ᇢ ᛏ ベ 㖷 ൞!⃵!悧!Ҷ"␹"傇"奔"宕"䁍#֙$㴶$戢$潣$Ɩ%⇘%䄈%䈙&伊&帿&摯&礭&䬁'䯺'整'泝'᪔(⥫(檲)࿧*ℴ*㝧+仩+ݣ,啤,瘻,絽-C.ᷱ/⣑/匮/ᔯ0⪏0ⳗ0単0り1㞇1㸱1亲1埀1凨2ň3᪱3搠3殗3咹4䏚5煄5嫴6届7琲7嘤8噲8捁8䞈:夤:嵖:畷:嘤;嶶;᪪<ᰏ<᳿<ᾣ<嬟<ᣬ=⤋>乇>珲>⺗?㑮?紙?㍕A忓AนCƛD߻DଛD᭶D䆤D晙D樧D፫E䣃E䶮E嵑E悁E୐F壓F徸F啈GኦH⤙H्I৤I㝅I㮄JぶK䔶K䕠LܵM…MⷱM啇M❚N㋫N㛓NᏺO後O怌O܏PᐼP乖P琵PKQ听QⵖR䈭R傘R吋R⣘S⩣S㚭S哄S燾SЦT㪚T䎅T⌧V挤VඩW໵WᓕW㲢WᨷX⁜X⭙Y㈘Y䀔Y戚Y玬Y疲Y⼛Z䬾[啽[ଽ\ർ]咾]彩^ⴗ_岳_ḋ`㋐`໢aᒭa䊘a穷a㈚bơcⷓc灐c熟c哩e䇄f冇f畷fՊg䌘g䓲g䪈g歘g敷hӐi暹i⧘jᔔk䘭kᦥl⇗l╙l⛍l䛉l⏪m㓱n㶆n䭗n㒴o坘o㲔p䩷pᲲq㲢q䢎q彣rᙙs㗨sឯtᣑt㫵t䟇tዪu牗u◸v柀vᕸw⁺w䎚xኼyජz䱴z嶧z扩z翗z༣{♪{㺶{Კ|㯣|᳏}䀥}▒~啞~圌ग़€≪㚱䡲燃@‚ᷣ‚凝‚塥‚氌‚⏭ƒ垌ƒ妈ƒ浖ƒ⍒„羨„徤†懺†挐†燪†ࢰ‡ፇ‡㢒‡煝‡癳‡䏲ˆ㇬‰䃨‰䘙‰䶫‰圆‰坫‰ỷŠ㧨Š䎇Š烻Šନ‹ᑯ‹⨍‹䶽‹׺Œ೼Œ༌Œ㞓Œ㰲Œ㺓ᳬ῾䐓䒤搾㢄㲸濉灒ᤈ‘䏂‘僻‘ㆹ’⓯“㍱“⬲”Д•煁•瓺•ᎌ—䚔—ߍ˜㱖˜姗˜洛˜擇™ᄑš䋙›弤›牍œᓓᙀឲ媺ւž▶ž⻞ž柕žᗢŸⴢŸ搬Ÿ㑧 㦥 嗸 涮 䵆¡泾¡㐐¢㑣¢ᛵ¤៺¤禃¥緃¥⎬¦▭¦⺪§䦢§䵆§棪§€¨Ⅾ¨㟉¨䜹¨擔¨ᇎ©ᛱª䆙ª▼¬㈎¬扨¬灍¬ℰ­匍­մ®᷵®ᐔ¯㕔¯疌¯ᾫ°䢸±䯇±ᙾ²❡²⤔²唬²或²獟²笠²㵻³␱´㲺´文´䬯µ揗µ㌻¶ࢣ·ቈ·䃨·ࡐ¸᢬¸⠀¸⤫¸ᄌ¹┿¹奼¹⽡º棭º佸»޿¼ཋ¼䥶½傯½弶½Ⳣ¾㹑¾☣¿⻈¿楽¿ిÀ壾À嶔À໏ÁᅼÁ㟪Á䬆Á咆Á檬ÁߠÂ⊀Â☜Â Ã⺣Ã⺜ÅɃÆ➷Æ繳ÆˆÇŗÇરÇ⥱ÇㅮÇ㚭Ç殙Ç⽡È䤮È篲È᤾É⋆É⌻É⚞É㊄É㩉É䜃É圪É幪ÉᶞÊῖÊᩪË䃺Ë峗ËỌÌ⚉Ì氩Ì烱Ì糨Ì徱Í័Î庹Î᳓Ï坑ÏᩌÐ綋Ð缕ÐᯭÑⷮÑ㾟Ñ䍯Ñ椻Ñ璊Ñ÷Ò͎Ò⻌Ò㭉Ò哭ÒዚÓ䄔Ó̞Ô䙢Ô兘Ô掳Ô澹Ô෼ÖㄇÖ㑰Ö㾊Ö䃣Ö䩛Ö峰×畑×኏Ø⚇ØඐÙ➺Ù㽆Ù㿿Ù惏Ù晘Ù䙹ÚኧÛ婃Û例ÜₜÝ㊀ß䙼ß坂ßୱà㡃à埸à汛à¡áဧáᵡá⨎á㐀á橇á娧âˬä◺å⡘å⪪åⴳå㇧å䋏å綽åࣖæ㩊ç㮁ç濌çᐲè┭è攰è9é堮é沿é⯈êⳭê㜨ê佼ê尡ê璺êℒë↡ë䛀ë參ëᦕì囬ì媅ì旎ì磤ìደí⣏í䧤î娭î瞤î稏î区ï姐ï⌟ð禹ð穈ð䄺ñ笃ñẝò卐ò嶁ò抰ò灷ò⵮ó瘜ó礛ó琘ô㖦õ䜂õ挜õٴöௗöኙö㙹ö㜴ö滪ö∢÷⩾÷㮟÷㰦÷翙÷紨øⱽù尮ù弑ù䚷ú嘨ú糇úུü泟ü㥈ý楞ý嗮þ慦þ᫹ÿゟÿ朇ÿ橫ÿ⹏⹑䃿老ᢄᢄ᠀єᢄᢄ㐂刀渀.瀀瀀瀀0瀀@＀ǿ܀唀渀欀渀漀眀渀＀ǿࠀ＀ǿ＀ÿȀ＀ÿ＀ÿȀ＀ÿఀ䜀逞Ȁ؂ԃԄ̂$*䇠xী＀吀椀洀攀猀 一攀眀 刀漀洀愀渀㔀逞ȁԀąĂ؇Ԃ€匀礀洀戀漀氀㌀逮Ȁ؋ȄȂȂ$*䏠xী＀䄀爀椀愀氀㜀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀吀椀洀攀㤀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀吀椀洀攀䠀㬀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀䄀瘀愀渀琀䠀㼀Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀䄀爀椀猀琀漀琀攀㜀逞ȀԄԃ؄ȃ$¢@鼀䌀愀洀戀爀椀愀䜀逽老Ȋ؂ЉԂ̈$ﯠ쟽ቪ鼀Ȁ䴀匀 䴀椀渀挀栀漀ⴀ㏿⃿฀ᵦg㼀逽Ȁ̇ȉԂЂ$*䏠xী＀䌀漀甀爀椀攀爀 一攀眀㬀逎ȁԀ€圀椀渀最搀椀渀最猀䄀逞ȀԄԃ؄ȃ$¢$B鼀䌀愀洀戀爀椀愀 䴀愀琀栀∀Ѐ㄀蠉탰栄㜀嘬䨧댊乧㯲ᘧ礀昀'؀ᜀЀ̀吐昀'؀ᜀ吀℀ჰꔀ씆谂紀脁ኂ4㠀.㠀.Ȁఀ茲qჰࠀᅵǽ䠈Pࠀ￰ďĈ?䴀.＀￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿鹿줦㈀Ԁ℀က଀砀砀ꀀ＀ዿᘀ瘀椀혀渀 글뤀椀 栀挀 洀 栀딀 渀椀̀䄀䈀䌀ఀ戀椀攀渀瀀栀漀渀最瘀渀渀 ؀ԀఀĀఀȀఀ̀ఀЀఀ￾Ć藠俹ၨ醫✫0Ƅ˜¸ÄÐÜð ĈĔ Ĵ ŀ Ō ŘŤŬŴżӤ楶滖긠榹栠揤洠⃫땨渠槩䉁C 潎浲污搮瑯m楢湥桰湯癧湮㈲楍牣獯景⁴晏楦散圠牯d@ᘀ@왾⬔Ǒ@눀쮓ǒ@찀䯢Ǚ۩❦￾Ć픂헍⺜ရ鞓Ⱛ껹0Ĥ hp ¨°¸ ÀÈÐØ à ăӤ(㥑䠳‶‭㡗塊⁖‭䵖吲⁆‭㥄㥃⁇‭䘲㉐6T⸸ သ楶滖긠榹栠揤洠⃫땨渠槩ఀȀḀ؀吀瑩敬̀Ā  !"#$%&'()*+,-./0123456789:;<￾￿>?@ABCD￾￿FGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ[\]^_`abcdefghijklmnopqrstuvwxyz{|}~€‚ƒ„…†‡ˆ‰Š‹ŒŽ￾￿‘’“”•–—￾￿™š›œžŸ￾￿�￿�￿£¤￾￿￾￿§￾￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿Root Entryą￿￿￿￿आÀ䘀쭠︡䯢Ǚ¦̀Data Ă￿￿￿￿￿￿=က1Table￿￿￿￿E锱WordDocumentĂ ￿￿破SummaryInformation(Ă￿￿￿￿￿￿ကDocumentSummaryInformation8Ă￿￿￿￿˜ကMsoDataStore￿￿￿￿⒰︊䯢Ǚꢀ︟䯢Ǚ0ÔSÀC3XGÜUGZ3ZÖ02CNÚÐÀ==2ā￿￿￿￿⒰︊䯢Ǚꢀ︟䯢ǙItem Ă￿￿ ￿￿ØProperties￿￿￿￿￿￿ŕCompObjĂ￿￿ y￿￿￿￿￿￿￾￿ ￾￿ ￾￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿戼区畯捲獥匠汥捥整卤祴敬∽䅜䅐堮䱓•瑓汹乥浡㵥䄢䅐•浸湬㩳㵢栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰戯扩楬杯慲桰≹砠汭獮∽瑨灴⼺猯档浥獡漮数确汭潦浲瑡⹳牯⽧景楦散潄畣敭瑮㈯〰⼶楢汢潩牧灡票㸢⼼㩢潓牵散㹳㼼浸敶獲潩㵮ㄢ〮•湥潣楤杮∽呕ⵆ∸猠慴摮污湯㵥渢≯㸿਍搼㩳慤慴瑳牯䥥整獤椺整䥭㵄笢㤰ぁ㐴䈶䌭䐶ⴵㄴㅆ㤭㜹ⴵ䐹䄹〷㌲䄷㉃≽砠汭獮携㵳栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰振獵潴塭汭㸢搼㩳捳敨慭敒獦㰾獤猺档浥剡晥搠㩳牵㵩栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰戯扩楬杯慲桰≹㸯⼼獤猺档浥剡晥㹳⼼獤携瑡獡潴敲瑉浥>￾ਃ￿￿आÀ䘀'楍牣獯景⁴晏楦散圠牯⁤㜹㈭〰″潄畣敭瑮਀䴀坓牯䑤捯က圀牯⹤潄畣敭瑮㠮눹q